Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
kuì
HSK 4
xấu hổ, ân hận
Hán Việt:QUÝ••Loại từ:Tính từ
12 nét
丶丶丨ノ丨フ一一ノフフ丶
Không dùng lượng từ riêng
忄Tâm+鬼Quỷ

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

愧
kuì
xấu hổ, ân hận
忄
Bộ Tâm (đứng)xīn
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
Bộ Tâm (đứng)
鬼
Bộ Quỷguǐ
Con quỷ, linh hồn / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Làm điều sai trái khiến trong lòng (忄) cứ thấp thỏm sợ hãi như có bóng ma quỷ đeo bám (鬼), sinh ra cảm giác xấu hổ, ân hận (愧).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:xấu hổ, ân hận
ENTiếng Anh:ashamed, guilty, remorseful
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
tā他gǎndào感到hěn很cánkuì惭愧。
Anh ấy cảm thấy rất xấu hổ.
He felt very ashamed.
#2
wǒ我kuì愧duì对fùmǔ父母de的qīwàng期望。
Tôi hổ thẹn với kỳ vọng của cha mẹ.
I feel ashamed of failing to live up to my parents' expectations.
#3
zhème这么guìzhòng贵重de的lǐwù礼物wǒ我shízài实在bù不néng能shōu收,fǒuzé否则zhēn真shì是shòuzhīyǒukuì受之有愧。
Món quà quý giá thế này tôi thực sự không thể nhận, nếu không quả thật nhận lấy mà thấy hổ thẹn.
I really cannot accept such a precious gift; otherwise, I would feel unworthy of it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây