Chi tiết từ vựng
无愧 【wúkuì】


(Phân tích từ 无愧)
Nghĩa từ: Xứng đáng, không hổ thẹn
Hán việt: mô quý
Cấp độ: HSK6
Loai từ: Phó từ
Ví dụ:
他
对
这个
奖项
无愧。
He is worthy of this award.
Anh ấy xứng đáng với giải thưởng này.
她
为
自己
的
行为
感到
无愧。
She feels no shame for her actions.
Cô ấy không cảm thấy hối hận về hành động của mình.
在
所有
候选人
中,
他
最
无愧于
这个
职位。
Among all candidates, he is the most deserving of this position.
Trong tất cả các ứng viên, anh ấy là người xứng đáng nhất với vị trí này.
Bình luận