Chi tiết từ vựng
腺 【xiàn】


Nghĩa từ: Tuyến
Hán việt: tuyến
Lượng từ:
个
Nét bút: ノフ一一ノ丨フ一一丨フノ丶
Tổng số nét: 13
Loai từ:
Được cấu thành từ:
月 yuè: Tháng
泉 quán: Suối; nguồn nước
Từ ghép:
Ví dụ:
甲状腺
是
人体
的
一个
重要
器官。
The thyroid is an important organ of the body.
Tuyến giáp là một cơ quan quan trọng của cơ thể.
Bình luận