Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
xiàn
HSK 4
Tuyến
Hán Việt:TUYẾN••Loại từ:danh từ
13 nét
ノフ一一ノ丨フ一一丨フノ+1
月Nguyệt+泉Chữ Toàn

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

腺
xiàn
Tuyến
月
Bộ Nguyệt (Nhục)yuè
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
Bộ Nguyệt (Nhục)
泉
Chữ Toànquán
Suối / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Bộ phận trong cơ thể (月) tiết ra dịch chất tuôn chảy liên tục như dòng suối nguồn (泉) chính là các tuyến nội tiết (腺).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Tuyến
ENTiếng Anh:gland
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
yīshēng医生jiǎnchá检查le了tā他de的jiǎzhuàngxiàn甲状腺。
Bác sĩ kiểm tra tuyến giáp của anh ấy.
The doctor examined his thyroid gland.
#2
tuòyè唾液xiàn腺huì会fēnmì分泌tuòyè唾液。
Tuyến nước bọt tiết nước bọt.
Salivary glands secrete saliva.
#3
zhè这zhǒng种xiàntǐ腺体hěn很xiǎo小。
Loại tuyến thể này rất nhỏ.
This type of gland is very small.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây