Hán Việt:TUYẾN••Loại từ:danh từ
13 nét
ノフ一一ノ丨フ一一丨フノ+1
月Nguyệt+泉Chữ Toàn
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
腺
Tuyến
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)

泉
Chữ Toàn
Suối / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

腺
Tuyến
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Tuyến
ENTiếng Anh:gland
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
医生检查了他的甲状腺。
Bác sĩ kiểm tra tuyến giáp của anh ấy.
The doctor examined his thyroid gland.
#2
唾液腺会分泌唾液。
Tuyến nước bọt tiết nước bọt.
Salivary glands secrete saliva.
#3
这种腺体很小。
Loại tuyến thể này rất nhỏ.
This type of gland is very small.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây