Chi tiết từ vựng
甲状腺 【jiǎzhuàngxiàn】


(Phân tích từ 甲状腺)
Nghĩa từ: Tuyến giáp
Hán việt: giáp trạng tuyến
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
甲状腺
是
人体
的
一个
重要
器官。
The thyroid is an important organ of the body.
Tuyến giáp là một cơ quan quan trọng của cơ thể.
Bình luận