甲状腺
jiǎzhuàngxiàn
Tuyến giáp
Hán việt: giáp trạng tuyến
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tuyến giáp
Ví dụ (3)
shēngjiǎn cháledejiǎzhuàngxiàn
Bác sĩ kiểm tra tuyến giáp của anh ấy.
jiǎzhuàngxiànwèn huìyǐng xiǎngshēn zhuàng tài
Vấn đề tuyến giáp sẽ ảnh hưởng đến tình trạng cơ thể.
dìng yuànchájiǎzhuàngxiàn
Cô ấy định kỳ đến bệnh viện kiểm tra tuyến giáp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây