腮腺炎
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 腮腺炎
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:Bệnh quai bị
Ví dụ (3)
腮腺炎会让脸颊肿起来。
Quai bị có thể làm má sưng lên.
他小时候得过腮腺炎。
Hồi nhỏ anh ấy từng bị quai bị.
腮腺炎患者需要避免接触他人。
Người bị quai bị cần tránh tiếp xúc với người khác.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây