Chi tiết từ vựng

【幫】【bāng】

heart
Nghĩa từ: Giúp đỡ, hỗ trợ
Hán việt: bang
Nét bút: 一一一ノフ丨丨フ丨
Tổng số nét: 9
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Động từ
Được cấu thành từ:
  • jīn: Cái khăn

  • bāng: quốc gia, bang

Từ ghép:

bāngzhù

giúp đỡ

bāngmáng

giúp đỡ

Ví dụ:

nǐhǎo
你好,
kěyǐ
可以
bāngzhù
ma
?
?
Hello, can I help you?
Xin chào, tôi có thể giúp gì cho bạn không?
jīngcháng
经常
bāngzhù
de
dìdi
弟弟
zuòzuòyè
做作业
I often help my younger brother with his homework.
Tôi thường giúp em trai tôi làm bài tập.
kěyǐ
可以
bāng
zhège
这个
bāoguǒ
包裹
ma
吗?
Can you help me send this package?
Bạn có thể giúp tôi gửi gói hàng này không?
nín
yào
bāngzhù
ma
吗?
Do you need help?
Ngài cần giúp đỡ không?
chá
kěyǐ
可以
bāngzhù
fàngsōng
放松。
Tea can help you relax.
Trà có thể giúp bạn thư giãn.
xièxiè
谢谢
bāng
我。
Thank you for helping me.
Cảm ơn bạn đã giúp tôi.
A
A
:
:
xièxiè
谢谢
bāng
我。
B
B
:
:
kèqì
客气。
A: Thank you for helping me. B: You're welcome.
A: Cảm ơn bạn đã giúp tôi. B: Không có gì.
kěyǐ
可以
bāng
zhǎo
ma
?
?
:
:
Can you help me find him?
Bạn có thể giúp tôi tìm anh ấy không?
kěyǐ
可以
bāng
yīxià
一下
ér
ma
?
?
Can you help me a bit?
Bạn có thể giúp tôi một chút không?
kěyǐ
可以
bāng
zuò
zhège
这个
ma
吗?
Can you help me do this?
Bạn có thể giúp tôi làm việc này không?
chāoshì
超市
dehuà
的话,
shùnbiàn
顺便
bāng
mǎixiē
买些
shuǐguǒ
水果。
If you go to the supermarket, buy some fruit for me on the way.
Nếu bạn đi siêu thị, nhân tiện mua giúp tôi ít hoa quả.
qǐng
bāng
fānyì
翻译
zhè
piānwénzhāng
篇文章。
Please help me translate this article.
Hãy giúp tôi dịch bài viết này.
kěyǐ
可以
bāng
bàn
zhèjiàn
这件
shìma
事吗?
Can you help me handle this matter?
Bạn có thể giúp tôi làm việc này không?
kěyǐ
可以
bāng
wǒma
我吗?
Can you help me?
Bạn có thể giúp tôi không?
bāng
xiūlǐ
修理
le
diànnǎo
电脑。
He helped me fix the computer.
Ông ấy giúp tôi sửa máy tính.
xièxiè
谢谢
de
bāngzhù
助。
Thank you for your help.
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
xūyào
需要
de
bāngmáng
忙。
I need your assistance.
Tôi cần sự giúp đỡ của bạn.
bāng
le
hěndà
很大
de
máng
忙。
She helped me a lot.
Cô ấy đã giúp tôi rất nhiều.
kěyǐ
可以
bāng
jiāohuā
浇花
ma
吗?
Can you help me water the flowers?
Bạn có thể giúp tôi tưới hoa không?
kěyǐ
可以
bāngzhù
你。
I can help you.
Tôi có thể giúp bạn.
yīdìng
一定
huì
bāng
de
的。
I will surely help you.
Tôi chắc chắn sẽ giúp bạn.
duànliàn
锻炼
kěyǐ
可以
bāngzhù
jiǎnqīng
减轻
yālì
压力。
Exercise can help relieve stress.
Việc tập luyện có thể giúp giảm căng thẳng.
qǐng
ràng
bāngmáng
忙。
Please let me help.
Hãy để tôi giúp.
fēichánggǎnxiè
非常感谢
de
bāngzhù
助。
I'm very thankful for your help.
Tôi rất cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
láojià
劳驾,
néng
bāng
yígè
一个
mángma
忙吗?
Excuse me, can you help me with something?
Làm phiền, bạn có thể giúp tôi một việc không?
kěyǐ
可以
bāng
dǎting
打听
zhèjiā
这家
diàn
de
kāimén
开门
shíjiān
时间
ma
吗?
Can you help me inquire about the opening hours of this store?
Bạn có thể giúp tôi hỏi giờ mở cửa của cửa hàng này không?
wǒmen
我们
huì
bāngzhù
We will help you.
Chúng tôi sẽ giúp bạn.
néng
bāng
wǒma
我吗?
Can you help me?
Bạn có thể giúp tôi không?
hěnduō
很多
shuǐ
kěyǐ
可以
bāngzhù
jiǎnqīng
减轻
fāshāo
发烧。
Drinking lots of water can help alleviate fever.
Uống nhiều nước có thể giúp hạ sốt.
rèshuǐ
热水
kěyǐ
可以
bāngzhù
huǎnjiě
缓解
gǎnmào
感冒。
Drinking hot water can help alleviate a cold.
Uống nước nóng có thể giúp giảm nhẹ cảm lạnh.
Bình luận