bāng
giúp, giúp đỡ, hỗ trợ
Hán việt: bang
一一一ノフ丨丨フ丨
9
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Cả nước () cùng góp từng tấm vải () cho người khó khăn, mọi người chung tay hỗ trợ nhau là giúp đỡ.

Thành phần cấu tạo

bāng
giúp, giúp đỡ, hỗ trợ
Bang
Nước, bang / âm đọc (phía trên)
Bộ Cân
Tấm vải, khăn (phía dưới)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

bāng

Lượng từ dùng cho một nhóm người, một tốp, một bọn (thường mang sắc thái không trang trọng).

Cấu trúc: [Số lượng] + 帮 + [Danh từ chỉ người]

Ví dụ sử dụng:

一帮人
yī bāng rén
một tốp người
一帮孩子
yī bāng háizi
một lũ trẻ / một nhóm trẻ
一帮朋友
yī bāng péngyou
một nhóm bạn
一帮土匪
yī bāng tǔfěi
một băng cướp
一帮志愿者
yī bāng zhìyuànzhě
một đội tình nguyện viên
一帮游客
yī bāng yóukè
một đoàn khách du lịch

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:giúp, giúp đỡ, hộ (làm thay hoặc hỗ trợ ai đó).
Ví dụ (9)
qǐngbāngkāiyíxiàmén
Làm ơn giúp tôi mở cửa một chút.
néngbāngmángma
Bạn có thể giúp tôi một việc được không?
láibāngxíngliba
Để tôi giúp bạn xách hành lý nhé.
xièxièbāngliǎománg
Cảm ơn bạn đã giúp tôi một việc lớn.
shuínéngbāngbāng
Ai có thể giúp tôi với?
2
noun/measure word
Nghĩa:bang phái, nhóm, bọn, lũ (thường nghĩa tiêu cực hoặc chỉ nhóm người).
Ví dụ (3)
bāngrén
Một đám người rất đông.
zhèbāngjiāhuozhēntǎoyàn
Cái bọn này thật đáng ghét.
gàibāng
Cái Bang (Bang ăn mày trong phim kiếm hiệp).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI