Hán Việt:BANG••Loại từ:Động từ
9 nét
一一一ノフ丨丨フ丨
Không dùng lượng từ riêng
邦Bang+巾Cân
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
帮
giúp, giúp đỡ, hỗ trợ
邦
Bang
Nước, bang / âm đọc (phía trên)
巾
Bộ Cân
Tấm vải, khăn (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

帮
giúp, giúp đỡ, hộ (làm thay hoặc hỗ trợ ai đó).
Thông tin lượng từ
帮
Dùng cho một nhóm hoặc một đám người tụ tập lại.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 帮 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

一帮孩子
Một đám trẻ con

一帮游客
Một nhóm du khách
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Động từ
VINghĩa:giúp, giúp đỡ, hộ (làm thay hoặc hỗ trợ ai đó).
ENTiếng Anh:To help / To assist.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
请帮我开一下门。
Làm ơn giúp tôi mở cửa một chút.
Please help me open the door.
#2
你能帮我一个忙吗?
Bạn có thể giúp tôi một việc được không?
Can you do me a favor?
#3
我来帮你拿行李吧。
Để tôi giúp bạn xách hành lý nhé.
Let me help you carry your luggage.
#4
谢谢你帮了我大忙。
Cảm ơn bạn đã giúp tôi một việc lớn.
Thank you for doing me a big favor.
#5
谁能帮帮我?
Ai có thể giúp tôi với?
Can anyone help me?
2
Danh từ / lượng từ
VINghĩa:bang phái, nhóm, bọn, lũ (thường nghĩa tiêu cực hoặc chỉ nhóm người).
ENTiếng Anh:Gang / Group.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
大门口突然涌进来一大帮人,非常热闹。
Ngoài cổng lớn đột nhiên có một nhóm (đám đông) người ùa vào, vô cùng náo nhiệt.
a large group of people
#2
这帮家伙真讨厌。
Cái bọn này thật đáng ghét.
This bunch of guys is really annoying.
#3
武侠小说里的丐帮弟子遍布大江南北。
Đệ tử Cái Bang (bang phái ăn mày) trong tiểu thuyết kiếm hiệp có mặt khắp mọi miền đất nước.
the Beggars' Sect
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây