Liên hệ
帮忙
bāngmáng
giúp đỡ, làm ơn, giúp một tay (không mang tân ngữ chỉ người ngay phía sau).
Hán việt: bang mang
HSK2
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ (ly hợp)
Nghĩa:giúp đỡ, làm ơn, giúp một tay (không mang tân ngữ chỉ người ngay phía sau).
Ví dụ (8)
 bāng
Bạn có thể giúp tôi không? (Dùng 'bāng' thay vì 'bāngmáng' khi có tân ngữ).
yǒuxiēshìchǔ liǎonéngbāngmángma
Tôi có chút việc không xử lý được, bạn có thể giúp một tay không?
xiè xiedebāngmáng
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
kuàiláibāngmángbāndòng
Mau lại giúp một tay với, tôi khiêng không nổi!
biézhǐshìzhànzhekuàibāng máng帮忙a
Đừng có chỉ đứng đó, mau giúp một tay đi.
2
danh từ
Nghĩa:sự giúp đỡ.
Ví dụ (3)
 men yàodebāngmáng
Chúng tôi cần sự giúp đỡ của bạn.
zhèshìduìdezhǒngbāngmáng
Đây là một sự giúp đỡ đối với anh ấy.
méiyǒu jiādebāngmángshì qinghuìzhèmeshùnlì
Nếu không có sự giúp đỡ của mọi người, sự việc sẽ không thuận lợi như vậy.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI