Chi tiết từ vựng

帮忙 【bāngmáng】

heart
(Phân tích từ 帮忙)
Nghĩa từ: giúp đỡ
Hán việt: bang mang
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

xūyào
需要
de
bāngmáng
帮忙
I need your assistance.
Tôi cần sự giúp đỡ của bạn.
qǐng
ràng
bāngmáng
帮忙
Please let me help.
Hãy để tôi giúp.
āyí
阿姨,
nín
xūyào
需要
bāngmáng
帮忙
ma
吗?
Aunty, do you need help?
Dì ơi, dì cần giúp đỡ không?
māma
妈妈
jiào
guòlái
过来
bāngmáng
帮忙
Mom asked me to come over and help.
Mẹ gọi tôi đến giúp đỡ.
zàisān
再三
qǐngqiú
请求
bāngmáng
帮忙
dàn
háishì
还是
bùkěn
不肯。
I asked him for help over and over again, but he still refused.
Tôi đã yêu cầu anh ta giúp đỡ đến ba lần, nhưng anh ta vẫn không chịu.
tāmen
他们
chūshì
出事
le
了,
wǒmen
我们
yīnggāi
应该
bāngmáng
帮忙
They are in trouble, we should help.
Họ đã gặp rắc rối, chúng ta nên giúp đỡ.
xìngkuī
幸亏
yǒu
bāngmáng
帮忙
bùrán
不然
jīntiān
今天
kěndìng
肯定
wán
bùchéng
不成
zhège
这个
xiàngmù
项目。
Luckily you helped, otherwise I definitely couldn't have finished this project today.
May mắn là có bạn giúp, nếu không tôi chắc chắn không thể hoàn thành dự án này hôm nay.
xīngānqíngyuàn
心甘情愿
bāngmáng
帮忙
chǔlǐ
处理
zhèjiàn
这件
máfánshì
麻烦事。
She is willing to help sort out this troublesome matter.
Cô ấy sẵn lòng giúp đỡ xử lý chuyện phiền phức này.
Bình luận