Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
我
需要
你
的
帮忙。
I need your assistance.
Tôi cần sự giúp đỡ của bạn.
请
让
我
帮忙。
Please let me help.
Hãy để tôi giúp.
阿姨,
您
需要
帮忙
吗?
Aunty, do you need help?
Dì ơi, dì cần giúp đỡ không?
妈妈
叫
我
过来
帮忙。
Mom asked me to come over and help.
Mẹ gọi tôi đến giúp đỡ.
我
再三
请求
他
帮忙,
但
他
还是
不肯。
I asked him for help over and over again, but he still refused.
Tôi đã yêu cầu anh ta giúp đỡ đến ba lần, nhưng anh ta vẫn không chịu.
他们
出事
了,
我们
应该
帮忙。
They are in trouble, we should help.
Họ đã gặp rắc rối, chúng ta nên giúp đỡ.
幸亏
有
你
帮忙,
不然
我
今天
肯定
完
不成
这个
项目。
Luckily you helped, otherwise I definitely couldn't have finished this project today.
May mắn là có bạn giúp, nếu không tôi chắc chắn không thể hoàn thành dự án này hôm nay.
她
心甘情愿
帮忙
处理
这件
麻烦事。
She is willing to help sort out this troublesome matter.
Cô ấy sẵn lòng giúp đỡ xử lý chuyện phiền phức này.
Bình luận