Hán Việt:BANG TRỢ••Loại từ:Động từ, Danh từ
2 chữ
邦Bang • chữ 帮+巾Cân • chữ 帮+且Thả • chữ 助+力Lực • chữ 助
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

帮助
giúp đỡ, hỗ trợ (dùng được cho cả văn viết và nói, có thể mang theo tân ngữ trực tiếp).
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Động từ
VINghĩa:giúp đỡ, hỗ trợ (dùng được cho cả văn viết và nói, có thể mang theo tân ngữ trực tiếp).
ENTiếng Anh:To help / To assist (Formal/General).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
谢谢你帮助我解决了这个问题。
Cảm ơn bạn đã giúp tôi giải quyết vấn đề này.
Thank you for helping me solve this problem.
#2
我们应该互相帮助,共同进步。
Chúng ta nên giúp đỡ lẫn nhau, cùng nhau tiến bộ.
We should help each other and make progress together.
#3
它可以帮助我们提高汉语水平。
Nó có thể giúp chúng ta nâng cao trình độ tiếng Trung.
It can help us improve our Chinese.
#4
他经常去孤儿院帮助那些孩子。
Anh ấy thường xuyên đến trại trẻ mồ côi giúp đỡ những đứa trẻ đó.
He often goes to the orphanage to help those children.
#5
读书能帮助你开阔眼界。
Đọc sách có thể giúp bạn mở rộng tầm nhìn.
Reading can help broaden your horizons.
2
Danh từ
VINghĩa:sự giúp đỡ, sự hỗ trợ.
ENTiếng Anh:Help / Assistance / Aid.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我非常感谢你的帮助。
Tôi vô cùng cảm kích sự giúp đỡ của bạn.
I really appreciate your help.
#2
我需要得到大家的帮助。
Tôi cần nhận được sự giúp đỡ của mọi người.
I need everyone's help.
#3
在老师的帮助下,我考上了大学。
Dưới sự giúp đỡ của thầy cô, tôi đã thi đỗ đại học.
With my teacher's help, I was admitted to university.
#4
这种药对治疗感冒很有帮助。
Loại thuốc này rất có ích (có sự hỗ trợ lớn) cho việc chữa cảm cúm.
This medicine is very helpful in treating colds.
#5
我们需要提供更多的帮助。
Chúng ta cần cung cấp nhiều sự hỗ trợ hơn nữa.
We need to provide more help.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

