Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1/2
bāngzhù
HSK 1/2
giúp đỡ, hỗ trợ (dùng được cho cả văn viết và nói, có thể mang theo tân ngữ trực tiếp).
Hán Việt:BANG TRỢ••Loại từ:Động từ, Danh từ
2 chữ
邦Bang • chữ 帮+巾Cân • chữ 帮+且Thả • chữ 助+力Lực • chữ 助

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

帮助
bāngzhù
giúp đỡ
帮
bāng • bang
giúp
邦
Bangbāng
Nước, bang / âm đọc (phía trên)
巾
Bộ Cânjīn
Tấm vải, khăn (phía dưới)
Bộ Cân
助
zhù • trợ
giúp đỡ
且
Thảqiě
Và / âm đọc (bên trái)
力
Bộ Lựclì
Sức (bên phải)
Bộ Lực
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "帮助" (bāngzhù) mang nghĩa "giúp đỡ", kết hợp bởi 帮 (bāng - bang): "giúp" + 助 (zhù - trợ): "giúp đỡ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 帮: Cả vùng đất bang lân cận (邦) cùng góp từng tấm vải lụa (巾) để đùm bọc người gặp lúc khó khăn, nghĩa là giúp đỡ, hỗ trợ (帮). • Chữ 助: Đem hết sức lực (力) của mình chồng thêm (且) vào phần việc nặng nhọc của bạn bè chính là hành động giúp đỡ, trợ giúp (助).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:giúp đỡ, hỗ trợ (dùng được cho cả văn viết và nói, có thể mang theo tân ngữ trực tiếp).
ENTiếng Anh:To help / To assist (Formal/General).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
xièxie谢谢nǐ你bāngzhù帮助wǒ我jiějué解决le了zhè这gè个wèntí问题。
Cảm ơn bạn đã giúp tôi giải quyết vấn đề này.
Thank you for helping me solve this problem.
#2
wǒmen我们yīnggāi应该hùxiāng互相bāngzhù帮助,gòngtóng共同jìnbù进步。
Chúng ta nên giúp đỡ lẫn nhau, cùng nhau tiến bộ.
We should help each other and make progress together.
#3
tā它kěyǐ可以bāngzhù帮助wǒmen我们tígāo提高hànyǔ汉语shuǐpíng水平。
Nó có thể giúp chúng ta nâng cao trình độ tiếng Trung.
It can help us improve our Chinese.
#4
tā他jīngcháng经常qù去gū'éryuàn孤儿院bāngzhù帮助nàxiē那些háizi孩子。
Anh ấy thường xuyên đến trại trẻ mồ côi giúp đỡ những đứa trẻ đó.
He often goes to the orphanage to help those children.
#5
dúshū读书néng能bāngzhù帮助nǐ你kāikuò开阔yǎnjiè眼界。
Đọc sách có thể giúp bạn mở rộng tầm nhìn.
Reading can help broaden your horizons.
2
Danh từ
VINghĩa:sự giúp đỡ, sự hỗ trợ.
ENTiếng Anh:Help / Assistance / Aid.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我fēicháng非常gǎnxiè感谢nǐ你de的bāngzhù帮助。
Tôi vô cùng cảm kích sự giúp đỡ của bạn.
I really appreciate your help.
#2
wǒ我xūyào需要dédào得到dàjiā大家de的bāngzhù帮助。
Tôi cần nhận được sự giúp đỡ của mọi người.
I need everyone's help.
#3
zài在lǎoshī老师de的bāngzhù帮助xià下,wǒ我kǎoshàng考上le了dàxué大学。
Dưới sự giúp đỡ của thầy cô, tôi đã thi đỗ đại học.
With my teacher's help, I was admitted to university.
#4
zhè这zhǒng种yào药duì对zhìliáo治疗gǎnmào感冒hěn很yǒu有bāngzhù帮助。
Loại thuốc này rất có ích (có sự hỗ trợ lớn) cho việc chữa cảm cúm.
This medicine is very helpful in treating colds.
#5
wǒmen我们xūyào需要tígōng提供gèngduō更多de的bāngzhù帮助。
Chúng ta cần cung cấp nhiều sự hỗ trợ hơn nữa.
We need to provide more help.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây