Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
腥
xīng
tanh (mùi cá, thịt sống, máu).
Hán việt: tinh
ノフ一一丨フ一一ノ一一丨一
13
把
HSK 6
—

Gợi nhớ

Miếng thịt (月) lấp lánh như sao (星) nhưng lại có mùi **Tanh**.

Thành phần cấu tạo

腥
xīng
Tanh (mùi)
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
星
Tinh
Sao / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:tanh (mùi cá, thịt sống, máu).
Ví dụ (8)
zhè这yú鱼tài太xīng腥le了,wǒ我chī吃bù不xià下。
Con cá này tanh quá, tôi nuốt không trôi.
jiā加diǎn点jiāng姜hé和liào料jiǔ酒kě yǐ可以qù去xīng腥。
Thêm chút gừng và rượu nấu ăn có thể khử mùi tanh.
kōng qì空气zhōng中mí màn弥漫zhe着yī一gǔ股xuè血xīng腥wèi味。
Trong không khí nồng nặc mùi máu tanh.
wǒ我bù不xǐ huan喜欢qù去hǎi xiān海鲜shì chǎng市场,nà那lǐ里hěn很xīng腥。
Tôi không thích đi chợ hải sản, ở đó rất tanh.
chǔ lǐ处理wán完yú鱼hòu后,shǒu手shàng上zǒng总yǒu有yī一gǔ股xīng腥wèi味。
Sau khi làm cá xong, trên tay luôn có một mùi tanh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây