Chi tiết từ vựng
腥 【xīng】


Nghĩa từ: Tanh (mùi)
Hán việt: tinh
Lượng từ:
把
Nét bút: ノフ一一丨フ一一ノ一一丨一
Tổng số nét: 13
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nhà bếp
Loai từ:
Được cấu thành từ:
星 xīng: sao, ngôi sao
月 yuè: Tháng
Từ ghép:
Ví dụ:
这个
鱼有
一股
腥味。
This fish has a fishy smell.
Cá này có mùi tanh.
我
不
喜欢
吃腥
的
东西。
I don't like to eat fishy things.
Tôi không thích ăn đồ tanh.
怎么
去掉
肉
的
腥味?
How to remove the gamey taste from meat?
Làm thế nào để khử mùi tanh của thịt?
Bình luận