Liên hệ
明天
míngtiān
ngày mai.
Hán việt: minh thiên
HSK 1
Danh từDanh từ chỉ thời gian

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ (từ chỉ thời gian)
Nghĩa:ngày mai.
Ví dụ (8)
míng tiān明天jiàn
Ngày mai gặp nhé!
míng tiān明天yǒukòngma
Ngày mai bạn có rảnh không?
míng tiān明天jiùyàoběi jīngle
Ngày mai là tôi sẽ đi Bắc Kinh rồi.
jīn tiāndeshì qingjīn tiānzuòyàoděngdàomíngtiān
Việc hôm nay chớ để ngày mai.
míng tiān明天shàng  menyǒugehuìyì
Sáng mai chúng tôi có một cuộc họp.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI