Chi tiết từ vựng

明天 【míngtiān】

heart
(Phân tích từ 明天)
Nghĩa từ: Ngày mai
Hán việt: minh thiên
Cấp độ: HSK1

Ví dụ:

míngtiān
明天
shì
de
shēngrì
生日。
Tomorrow is my birthday.
Ngày mai là sinh nhật của tôi.
míngtiān
明天
yǒukōng
有空
ma
吗?
Are you free tomorrow?
Ngày mai bạn có rảnh không?
míngtiān
明天
de
tiānqì
天气
huì
hěn
hǎo
好。
The weather will be very good tomorrow.
Thời tiết ngày mai sẽ rất tốt.
míngtiān
明天
wǒyào
我要
jiàn
de
lǜshī
律师。
I will see my lawyer tomorrow.
Ngày mai tôi sẽ gặp luật sư của mình.
míngtiān
明天
huì
xiàyǔ
下雨。
It will rain tomorrow.
Ngày mai sẽ mưa.
míngtiān
明天
bùlái
不来。
I won't come tomorrow.
Tôi không đến vào ngày mai.
míngtiān
明天
huíjiā
回家。
I will go home tomorrow.
Tôi về nhà ngày mai.
wǒmen
我们
míngtiān
明天
chīhuǒguō
吃火锅。
We will go to eat hotpot tomorrow.
Ngày mai chúng ta sẽ đi ăn lẩu .
míngtiān
明天
wǒyào
我要
mǎi
xīn
xiézǐ
鞋子。
Tomorrow I will buy new shoes.
Ngày mai tôi sẽ mua giày mới.
wǒmen
我们
bān
míngtiān
明天
jiāoyóu
郊游。
Our class is going on a field trip tomorrow.
Lớp chúng tôi sẽ đi dạo ngoại ô vào ngày mai.
xīwàng
希望
míngtiān
明天
bùyào
不要
xiàyǔ
下雨。
I hope it doesn't rain tomorrow.
Tôi mong ngày mai không mưa.
zánmen
咱们
míngtiān
明天
jiàn
见。
We'll see each other tomorrow.
Chúng ta sẽ gặp nhau ngày mai.
wèile
为了
míngtiān
明天
de
cèyàn
测验,
wǒmen
我们
xiànzài
现在
yīnggāi
应该
fùxí
复习。
We should revise now for tomorrow's quiz.
Để chuẩn bị cho bài kiểm tra ngày mai, bây giờ chúng ta nên ôn tập.
yùxí
预习
le
míngtiān
明天
de
kèchéng
课程
ma
吗?
Have you previewed tomorrow's lesson?
Bạn đã ôn trước bài học của ngày mai chưa?
míngtiān
明天
xiǎng
chī
mǐfàn
米饭
huòzhě
或者
miàntiáo
面条?
Do you want to eat rice or noodles tomorrow?
Ngày mai bạn muốn ăn cơm hay mì?
míngtiān
明天
nǐmen
你们
huìláima
会来吗?
Will you come tomorrow?
Ngày mai các bạn có đến không?
tāmen
他们
míngtiān
明天
jiāng
cānguān
参观
bówùguǎn
博物馆。
They will tour the museum tomorrow.
Ngày mai bọn họ sẽ tham quan bảo tàng.
míngtiān
明天
de
wǎnhuì
晚会
nǐhuì
你会
láima
来吗?
Will you come to the soirée tomorrow?
Bạn có đến buổi tiệc tối ngày mai không?
huì
cānjiā
参加
míngtiān
明天
de
huìyì
会议
ma
吗?
Will you attend the meeting tomorrow?
Anh sẽ tham gia cuộc họp ngày mai không?
míngtiān
明天
shàngwǔ
上午
wǒmen
我们
shàngkè
上课。
We don't have class tomorrow morning.
Buổi sáng ngày mai chúng ta không học (được nghỉ).
cóng
míngtiān
明天
kāishǐ
开始,
wǒyào
我要
kāishǐ
开始
jiǎnféi
减肥
Starting from tomorrow, I will begin to lose weight.
Bắt đầu từ ngày mai, tôi sẽ giảm cân.
míngtiān
明天
huì
xiàyǔ
下雨
It will rain tomorrow.
Ngày mai sẽ mưa.
míngtiān
明天
xià
The day after tomorrow
Ngày kia
huìyì
会议
míngtiān
明天
kāishǐ
开始。
The meeting starts tomorrow.
Hội nghị bắt đầu vào ngày mai.
míngtiān
明天
kěnéng
可能
huì
xiàyǔ
下雨
It might rain tomorrow.
Ngày mai có lẽ sẽ mưa.
míngtiān
明天
yào
yīyuàn
医院
kànbìng
看病。
I will go to the hospital to see a doctor tomorrow.
Ngày mai tôi sẽ đi bệnh viện khám bệnh.
yàoshi
要是
míngtiān
明天
tiānqì
天气
hǎo
好,
wǒmen
我们
kěyǐ
可以
gōngyuán
公园
If the weather is good tomorrow, we can go to the park.
Nếu ngày mai trời đẹp, chúng ta có thể đi công viên.
yàoshi
要是
méi
shíjiān
时间,
jiù
míngtiān
明天
zàishuō
再说
If there's no time, let's talk about it tomorrow.
Nếu không có thời gian, thì nói chuyện vào ngày mai.
míngtiān
明天
yào
kǎoshì
考试。
I have to take an exam tomorrow.
Ngày mai tôi phải thi.
tāmen
他们
zài
liànxí
练习
wǔdǎo
舞蹈
wèile
为了
míngtiān
明天
de
yǎnchū
演出。
They are practicing dancing for tomorrow's performance.
Họ đang tập nhảy cho buổi diễn ngày mai.
Bình luận