jiān
Chiên, rán
Hán việt: tiên
丶ノ一丨フ一一丨丨丶丶丶丶
13
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Chiên, rán
Ví dụ (3)
mazàijiān dàn
Mẹ đang chiên trứng.
zhètiáoyàoyòngxiǎohuǒjiān
Con cá này phải rán bằng lửa nhỏ.
yào yàojiānbàngexiǎo shí
Thuốc cần sắc nửa tiếng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây