Chi tiết từ vựng

煎饼 【jiānbing】

heart
(Phân tích từ 煎饼)
Nghĩa từ: Bánh pancake
Hán việt: tiên bính
Lượng từ: 张
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zǎoshàng
早上
chī
le
yígè
一个
jiānbǐng
煎饼
I ate a pancake in the morning.
Tôi đã ăn một chiếc bánh kếp vào buổi sáng.
jiānbǐng
煎饼
shì
zhōngguó
中国
de
chuántǒng
传统
xiǎochī
小吃。
Pancakes are a traditional Chinese snack.
Bánh kếp là một món ăn truyền thống của Trung Quốc.
yào
jiādiǎn
加点
shénme
什么
zài
de
jiānbǐng
煎饼
里?
What do you want to add in your pancake?
Bạn muốn thêm gì vào chiếc bánh kếp của mình?
Bình luận