Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 煎蛋
HSK1
煎蛋
jiāndàn
trứng chiên
Hán việt:
tiên đản
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 煎蛋
煎
【jiān】
Chiên, rán
蛋
【dàn】
trứng, quả trứng
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 煎蛋
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
trứng chiên
Ví dụ (3)
zǎo
早
cān
餐
wǒ
我
chī
吃
le
了
jiān
煎
dàn
蛋
。
Bữa sáng tôi ăn
trứng chiên
.
tā
她
huì
会
zuò
做
jiān
煎
dàn
蛋
。
Cô ấy biết làm
trứng chiên
.
jiān
煎
dàn
蛋
yào
要
yòng
用
xiǎo
小
huǒ
火
。
Chiên trứng cần dùng lửa nhỏ.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây