Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1
wèntí
HSK 1
câu hỏi (cần được giải đáp).
Hán Việt:VẤN ĐỀ••Loại từ:Danh từ
2 chữ
门Môn+口Khẩu+是Thị+页Hiệt

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

问题
wèntí
câu hỏi, vấn đề, rắc rối
问
wèn • vấn
hỏi
门
Bộ Môn (giản thể)mén
Cánh cửa, cổng (bên ngoài)
Bộ Môn (giản thể)
口
Bộ Khẩukǒu
Cái miệng (bên trong)
Bộ Khẩu
题
tí • đề
câu hỏi
是
Thịshì
Đúng, là (phía trên)
页
Bộ Hiệtyè
Đầu, trang (phía dưới)
Bộ Hiệt
Mẹo nhớ nhanh:

Khi đứng trước cánh cửa (门) phải mở miệng thắc mắc (口 trong chữ 问: vấn - hỏi han) và dùng cái đầu tỉnh táo (页) suy xét xem điều gì mới là đúng đắn (是 trong chữ 题: đề - chủ đề), đó chính là một "câu hỏi, vấn đề" (问题) cần lời giải đáp.

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:câu hỏi (cần được giải đáp).
ENTiếng Anh:Question (to be answered).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
lǎoshī老师,wǒ我yǒu有yí一gè个wèntí问题xiǎng想wèn问nín您。
Thưa thầy, em có một câu hỏi muốn hỏi thầy.
Teacher, I have a question I'd like to ask you.
#2
qǐng请huídá回答wǒ我de的wèntí问题。
Làm ơn trả lời câu hỏi của tôi.
Please answer my question.
#3
zhè这gè个wèntí问题hěn很nán难,wǒ我bú不huì会zuò做。
Câu hỏi (bài tập) này khó quá, tôi không biết làm.
This problem is very difficult; I don't know how to do it.
#4
hái还yǒu有shénme什么wèntí问题ma吗?
Còn câu hỏi nào nữa không?
Are there any other questions?
#5
nǐ你kěyǐ可以tí提jǐ几gè个wèntí问题。
Bạn có thể đặt vài câu hỏi.
You can ask several questions.
2
Danh từ
VINghĩa:vấn đề, rắc rối, sự cố (việc khó giải quyết hoặc hỏng hóc).
ENTiếng Anh:Problem / Issue / Trouble.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
méi没wèntí问题,bāo包zài在wǒ我shēn身shàng上。
Không thành vấn đề (OK), cứ giao cho tôi.
No problem, leave it to me.
#2
wǒ我de的diànnǎo电脑chū出le了diǎnr点儿wèntí问题。
Máy tính của tôi gặp chút sự cố (vấn đề) rồi.
There's a problem with my computer.
#3
zhè这jiù就shì是wèntí问题suǒzài所在。
Đây chính là mấu chốt của vấn đề.
That's exactly where the problem lies.
#4
qián钱bú不shì是wèntí问题,wèntí问题shì是méiyǒu没有shíjiān时间。
Tiền không phải là vấn đề, vấn đề là không có thời gian.
Money isn't the problem; the problem is that there's no time.
#5
zhè这shì是yí一gè个yánzhòng严重de的shèhuì社会wèntí问题。
Đây là một vấn đề xã hội nghiêm trọng.
This is a serious social problem.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây