wèn
hỏi, hỏi han
Hán việt: vấn
丶丨フ丨フ一
6
HSK 1
Động từ

Gợi nhớ

Đứng trước cánh cửa () dùng miệng () gọi vào: có ai ở nhà không? Mở miệng trước cổng chính là hỏi .

Thành phần cấu tạo

wèn
hỏi, hỏi han
Bộ Môn (giản thể)
Cánh cửa, cổng (bên ngoài)
Bộ Khẩu
Cái miệng (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:hỏi, dò hỏi, chất vấn.
Ví dụ (8)
bùdǒngjiùyàowèn
Không hiểu thì phải hỏi.
yǒujǐgèwèntíxiǎngwèn
Tôi có vài câu hỏi muốn hỏi bạn.
wènguòlǎoshīliǎoma
Bạn đã hỏi giáo viên chưa?
biéwènbùzhīdào
Đừng hỏi tôi, tôi không biết.
wènwènzàizài
Để tôi đi hỏi xem anh ấy có ở đó không.
2
verb (greet)
Nghĩa:hỏi thăm, gửi lời chào.
Ví dụ (2)
wènhǎo
Hỏi thăm sức khỏe / Chào hỏi.
xiàngfùmǔwènhǎo
Thay tôi gửi lời hỏi thăm tới bố mẹ bạn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI