Liên hệ
câu hỏi, đề bài, bài tập (trong thi cử/học tập).
Hán việt: đề
丨フ一一一丨一ノ丶一ノ丨フノ丶
15
个, 道
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Đầu óc () suy nghĩ xem điều gì là đúng (), phải tìm ra câu trả lời cho câu hỏi , vấn đề.

Thành phần cấu tạo

câu hỏi, vấn đề
Thị
Đúng, là (phía trên)
Bộ Hiệt
Đầu, trang (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:câu hỏi, đề bài, bài tập (trong thi cử/học tập).
Ví dụ (7)
zhèdàotàinánlehuìzuò
Câu hỏi (bài tập) này khó quá, tôi không biết làm.
qǐng jiākàn 
Mời mọi người nhìn vào câu hỏi số 1.
zhèkǎo shì gòngyǒushídào
Kỳ thi lần này có tổng cộng 50 câu hỏi.
zhèdàoshù xuézěn mejiě
Bài toán này giải thế nào?
zuòwánzhèxiēlema
Bạn làm xong những câu hỏi này chưa?
2
danh từ
Nghĩa:đề tài, chủ đề, tiêu đề.
Ví dụ (4)
zhèpiānwén zhāngdebiāo hěnyǒuqù
Tiêu đề của bài viết này rất thú vị.
 menhuàngehuà ba
Chúng ta đổi chủ đề khác đi.
yǒudiǎnpǎole
Bạn hơi lạc đề rồi đấy.
xiǎozuò
Chuyện bé xé ra to (Tiểu đề đại tố).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI