Hán Việt:ĐỀ••Loại từ:Danh từ
15 nét
丨フ一一一丨一ノ丶一ノ丨+3
是Thị+页Hiệt
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
题
câu hỏi, vấn đề
是
Thị
Đúng, là (phía trên)
页
Bộ Hiệt
Đầu, trang (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

题
câu hỏi, đề bài, bài tập (trong thi cử/học tập).
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Danh từ
VINghĩa:câu hỏi, đề bài, bài tập (trong thi cử/học tập).
ENTiếng Anh:Question, problem (in a test/assignment).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这道题太难了,我不会做。
Câu hỏi (bài tập) này khó quá, tôi không biết làm.
This question is too difficult; I don't know how to solve it.
#2
请大家看第一题。
Mời mọi người nhìn vào câu hỏi số 1.
Please look at question one.
#3
这次考试一共有五十道题。
Kỳ thi lần này có tổng cộng 50 câu hỏi.
There are fifty questions on this exam in total.
#4
这道数学题怎么解?
Bài toán này giải thế nào?
How do you solve this math problem?
#5
你做完这些题了吗?
Bạn làm xong những câu hỏi này chưa?
Have you finished these questions?
2
Danh từ
VINghĩa:đề tài, chủ đề, tiêu đề.
ENTiếng Anh:Topic, subject, title.
Câu ví dụ thực tế (4)
#1
这篇文章的标题很有趣。
Tiêu đề của bài viết này rất thú vị.
The title of this article is very interesting.
#2
我们换个话题吧。
Chúng ta đổi chủ đề khác đi.
Let's change the subject.
#3
你有点跑题了。
Bạn hơi lạc đề rồi đấy.
You're getting a bit off topic.
#4
小题大做。
Chuyện bé xé ra to (Tiểu đề đại tố).
You're making a big deal out of something minor.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây