需
一丶フ丨丶丶丶丶一ノ丨フ丨丨
14
只
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:Cần, yêu cầu
Ví dụ (3)
这个项目需要时间。
Dự án này cần thời gian.
你需提交申请。
Bạn cần nộp đơn đăng ký.
市场需求正在增加。
Nhu cầu thị trường đang tăng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây