Cần, yêu cầu
Hán việt: nhu
一丶フ丨丶丶丶丶一ノ丨フ丨丨
14
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

zhī

Dùng cho chim thú, một chiếc của một cặp đối xứng (như tay, chân, tai, mắt), hộp, đĩa, bát, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 只 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两只鸽子
hai con chim bồ câu
两只昆虫
hai con côn trùng
两只狮子
hai con sư tử
一只狼
một con sói
两只兔子
hai con thỏ
两只鞋
hai chiếc giày

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Cần, yêu cầu
Ví dụ (3)
zhè gexiàng yàoshí jiān
Dự án này cần thời gian.
jiāoshēn qǐng
Bạn cần nộp đơn đăng ký.
shì chǎng qiúzhèng zàizēng jiā
Nhu cầu thị trường đang tăng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây