Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
xū
HSK 4
Cần, yêu cầu
Hán Việt:NHU••Loại từ:Danh từ
14 nét
一丶フ丨丶丶丶丶一ノ丨フ+2
Không dùng lượng từ riêng
雨Vũ+而Nhi

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

需
xū
Cần, yêu cầu
雨
Bộ Vũyǔ
Cơn mưa, thời tiết (phía trên)
Bộ Vũ
而
Bộ Nhiér
Râu, mà/nhưng (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Gặp cơn mưa lớn (雨) đổ xuống bất ngờ, người đi đường có bộ râu dài (而) phải dừng lại chờ tạnh và chuẩn bị đồ dùng thiết yếu, nghĩa là nhu cầu, cần thiết (需).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:Cần, yêu cầu
ENTiếng Anh:need, require, demand
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
zhè这gè个xiàngmù项目xūyào需要shíjiān时间。
Dự án này cần thời gian.
This project takes time.
#2
nǐ你xū需tíjiāo提交shēnqǐng申请。
Bạn cần nộp đơn đăng ký.
You need to submit an application.
#3
shìchǎng市场xūqiú需求zhèngzài正在zēngjiā增加。
Nhu cầu thị trường đang tăng.
Market demand is increasing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây