需求
xūqiú
nhu cầu, sự cầu (trong cung cầu), yêu cầu.
Hán việt: nhu cầu
HSK 6
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nhu cầu, sự cầu (trong cung cầu), yêu cầu.
Ví dụ (8)
menyàoshēnliǎo jiě de qiú
Chúng ta phải tìm hiểu sâu sắc nhu cầu của khách hàng.
shì chǎngshàngduìzhèzhǒngchǎn pǐnde qiúhěn
Nhu cầu trên thị trường đối với loại sản phẩm này rất lớn.
xiàn zàidezhùfáng qiú jīngchāo guòlegōngyìng
Nhu cầu nhà ở hiện nay đã vượt quá nguồn cung.
wèi lemǎn tóngrénqúnde qiútuīchūleduōzhǒngtàocān
Để thỏa mãn nhu cầu của các nhóm người khác nhau, đã tung ra nhiều loại gói cước.
zhèshìkuǎngēn yòng qiúdìngzhìderuǎn jiàn
Đây là một phần mềm được tùy chỉnh dựa theo nhu cầu người dùng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây