Hán Việt:CẢNH••Loại từ:Danh từ
14 nét
一丨一丶一丶ノ一丨フ一一+2
土Thổ+竟Cánh
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
境
Biên giới, hoàn cảnh
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)

竟
Cánh
Kết thúc / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

境
Biên giới, hoàn cảnh
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Biên giới, hoàn cảnh
ENTiếng Anh:border, boundary, condition, realm
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
这里靠近国境。
Nơi này gần biên giới quốc gia.
This place is close to the national border.
#2
他处在困难的境地。
Anh ấy đang ở trong hoàn cảnh khó khăn.
He is in a difficult situation.
#3
保护环境人人有责。
Bảo vệ môi trường là trách nhiệm của mọi người.
Protecting the environment is everyone's responsibility.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây