境
一丨一丶一丶ノ一丨フ一一ノフ
14
个
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:Biên giới, hoàn cảnh
Ví dụ (3)
这里靠近国境。
Nơi này gần biên giới quốc gia.
他处在困难的境地。
Anh ấy đang ở trong hoàn cảnh khó khăn.
保护环境人人有责。
Bảo vệ môi trường là trách nhiệm của mọi người.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây