jìng
Biên giới, hoàn cảnh
Hán việt: cảnh
一丨一丶一丶ノ一丨フ一一ノフ
14
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Biên giới, hoàn cảnh
Ví dụ (3)
zhèkàojìnguójìng
Nơi này gần biên giới quốc gia.
chǔzàikùn nandejìng
Anh ấy đang ở trong hoàn cảnh khó khăn.
bǎo huán jìngrénrényǒu
Bảo vệ môi trường là trách nhiệm của mọi người.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây