Chi tiết từ vựng
环境 【環境】【huánjìng】


(Phân tích từ 环境)
Nghĩa từ: Môi trường
Hán việt: hoàn cảnh
Lượng từ:
个
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
他
号召
大家
保护环境
He calls upon everyone to protect the environment.
Anh ấy kêu gọi mọi người bảo vệ môi trường.
我们
应该
保护环境。
We should protect the environment.
Chúng ta nên bảo vệ môi trường.
污染
对
环境
有
很大
的
影响。
Pollution has a big impact on the environment.
Ô nhiễm có ảnh hưởng lớn đến môi trường.
我们
的
生活
环境
正在
发生
改变。
Our living environment is changing.
Môi trường sống của chúng ta đang thay đổi.
环境
问题
是
全球性
的
议题。
Environmental issues are a global concern.
Vấn đề môi trường là một vấn đề toàn cầu.
这里
的
环境
很
好,
不过
离
我家
太远
了。
The environment here is good, but it's too far from my home.
Môi trường ở đây rất tốt, nhưng nó quá xa nhà tôi.
我们
必须
保护环境。
We must protect the environment.
Chúng ta phải bảo vệ môi trường.
这个
区
的
环境
很
好。
The environment in this district is very good.
Môi trường ở khu vực này rất tốt.
这个
组织
负责
保护环境。
This organization is responsible for protecting the environment.
Tổ chức này chịu trách nhiệm bảo vệ môi trường.
污染
引起
了
环境
问题。
Pollution has caused environmental issues.
Ô nhiễm đã gây ra vấn đề môi trường.
浪费
纸张
也
是
环境
问题。
Wasting paper is also an environmental issue.
Lãng phí giấy cũng là một vấn đề môi trường.
那个
工作
环境
非常
危险。
That work environment is very dangerous.
Môi trường làm việc đó rất không an toàn
我们
应该
保护环境。
We should protect the environment.
Chúng ta phải bảo vệ môi trường.
在
这样
的
环境
下
很
难活。
It's hard to live in such an environment.
Rất khó để sống trong môi trường như thế này.
环境保护
变得
越来越
重要。
Environmental protection is becoming more and more important.
Việc bảo vệ môi trường ngày càng trở nên quan trọng hơn.
新
的
环境
让
我
感到
不安。
The new environment makes me feel uneasy.
Môi trường mới khiến tôi cảm thấy bất an.
人类
必须
保护环境。
Humans must protect the environment.
Loài người phải bảo vệ môi trường.
经过
长时间
考虑,
我
决心
改变
工作
环境。
After a long consideration, I have decided to change my working environment.
Sau một thời gian dài suy nghĩ, tôi đã quyết tâm thay đổi môi trường làm việc.
在
这样
压抑
的
环境
下
工作
很难。
Working in such an oppressive environment is difficult.
Làm việc trong một môi trường áp bức như vậy rất khó khăn.
减少
空气污染
不仅
有利于
环境,
也
让
社会
大众
受益。
Reducing air pollution benefits not only the environment but also the public.
Giảm ô nhiễm không khí không chỉ có lợi cho môi trường mà còn mang lại lợi ích cho cộng đồng.
环境因素
对
孩子
的
成长
有
很大
的
影响。
Environmental factors have a great impact on children's growth.
Các yếu tố môi trường có ảnh hưởng lớn đến sự phát triển của trẻ em.
Bình luận