仙境
xiānjìng
Xứ sở thần tiên
Hán việt: tiên cảnh
HSK 5-6 (Văn chương/Miêu tả)
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:cõi tiên, chốn tiên cảnh, thiên đường (nghĩa đen và nghĩa bóng để chỉ cảnh đẹp).
Ví dụ (8)
zhèlǐfēngjǐngměixiānjìng
Phong cảnh nơi đây đẹp như cõi tiên.
dàwùlǒngzhàodeshānlínfǎngfú仿shìrénjiānxiānjìng
Rừng núi bao phủ bởi sương mù trông giống như chốn tiên cảnh nhân gian.
àilìsīmèngyóuxiānjìng仙境shìzuìxǐhuandetónghuàgùshì
“Alice ở xứ sở thần tiên (mộng du tiên cảnh)” là câu chuyện cổ tích tôi thích nhất.
zàiyúnhǎizhīshàngjuédezìjǐzǒujìnliǎoxiānjìng
Ở phía trên biển mây, tôi cảm thấy mình như bước vào chốn bồng lai.
qīngchéndehúbiānjìngmìxiàngxiānjìng仙境yìbān
Bờ hồ vào buổi sớm yên tĩnh giống hệt như cõi tiên.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI