Tụ họp, tập hợp
Hán việt: tụ
一丨丨一一一フ丶ノ丨ノノノ丶
14
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Tụ họp, tập hợp
Ví dụ (3)
jiāzài liáo tiān
Mọi người tụ lại trò chuyện.
yúncéngzhú jiànlǒng
Tầng mây dần tụ lại.
huì lehěnduōzhuān jiā
Hội nghị tập hợp nhiều chuyên gia.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây