Hán Việt:TỤ••Loại từ:Danh từ
14 nét
一丨丨一一一フ丶ノ丨ノノ+2
Không dùng lượng từ riêng
取Thủ+乑Chữ Ngân
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
聚
Tụ họp, tập hợp
取
Thủ
Lấy, chọn ra (phía trên)
乑
Chữ Ngân
Đứng cạnh nhau (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

聚
Tụ họp, tập hợp
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Tụ họp, tập hợp
ENTiếng Anh:gather, assemble, congregate
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
大家聚在一起聊天。
Mọi người tụ lại trò chuyện.
Everyone gathered together to chat.
#2
云层逐渐聚拢。
Tầng mây dần tụ lại.
The clouds gradually gathered.
#3
会议聚集了很多专家。
Hội nghị tập hợp nhiều chuyên gia.
The conference brought together many experts.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây