团聚
HSK1
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 团聚
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:đoàn tụ
Ví dụ (3)
春节时一家人团聚。
Vào Tết, cả gia đình đoàn tụ.
他们终于和父母团聚。
Cuối cùng họ đã đoàn tụ với cha mẹ.
团聚的时刻让人感动。
Khoảnh khắc đoàn tụ khiến người ta xúc động.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây