聚集
jùjí
Tụ họp, tập trung
Hán việt: tụ tập
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Tụ họp, tập trung
Ví dụ (3)
rénmenzàiguǎng chǎng广shàng
Mọi người tụ tập ở quảng trường.
yúnzàishāndǐng
Mây đen tụ lại trên đỉnh núi.
sàiqiánqiú zài zhōng xīnwài
Trước trận đấu, người hâm mộ tụ tập ngoài trung tâm thể thao.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây