Cờ, biểu ngữ
Hán việt:
丶一フノノ一一丨丨一一一ノ丶
14
,
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

miàn

Dùng cho các vật phẳng hoặc có thể trải rộng ra (như gương, lá cờ, bức tường, cái trống).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 面 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一面旗帜
một lá cờ
一面镜子
một tấm gương
两面讼
hai cái trống (lỗi gõ nhầm chữ '讼' thay vì '鼓')

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cờ, biểu ngữ
Ví dụ (3)
cāo chǎngshangshēngleguó
Trên sân vận động quốc kỳ được kéo lên.
duìzàifēngzhōngpiāo yáng
cờ đội bay trong gió.
ménkǒuguàzhecǎi
Trước cửa treo cờ màu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây