Hán Việt:KỲ••Loại từ:Danh từ
14 nét
丶一フノノ一一丨丨一一一+2
方Phương+其Kỳ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
旗
Cờ, biểu ngữ
方
Bộ Phương
Phương hướng, vuông vắn (bên trái)
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

旗
Cờ, biểu ngữ
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Cờ, biểu ngữ
ENTiếng Anh:flag, banner
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
操场上升起了国旗。
Trên sân vận động quốc kỳ được kéo lên.
The national flag was raised on the playground.
#2
队旗在风中飘扬。
Lá cờ đội bay trong gió.
The team flag fluttered in the wind.
#3
门口挂着彩旗。
Trước cửa treo cờ màu.
Colorful flags are hanging at the entrance.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây