Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho các vật phẳng hoặc có thể trải rộng ra (như gương, lá cờ, bức tường, cái trống).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 面 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一面旗帜
một lá cờ
一面镜子
một tấm gương
两面讼
hai cái trống (lỗi gõ nhầm chữ '讼' thay vì '鼓')
Từ ghép (19)
Từ đồng âm (32)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cờ, biểu ngữ
Ví dụ (3)
操场上升起了国旗。
Trên sân vận động quốc kỳ được kéo lên.
队旗在风中飘扬。
Lá cờ đội bay trong gió.
门口挂着彩旗。
Trước cửa treo cờ màu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây