国旗
Phân tích từ 国旗
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho các vật phẳng hoặc có thể trải rộng ra (như gương, lá cờ, bức tường, cái trống).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 面 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一面旗帜
một lá cờ
一面镜子
một tấm gương
两面讼
hai cái trống (lỗi gõ nhầm chữ '讼' thay vì '鼓')
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Quốc kỳ
Ví dụ (3)
学校升起了国旗。
Trường đã kéo quốc kỳ lên.
国旗在风中飘扬。
Quốc kỳ tung bay trong gió.
运动员向国旗致敬。
Vận động viên chào quốc kỳ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây