慈
丶ノ一フフ丶フフ丶丶フ丶丶
13
位
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Chữ 慈 (cí) kết hợp bởi Giản thể từ 茲 (兹 - hình cỏ mọc hai bên (phồn thể có bộ thảo)) và Bộ Tâm (心 - trái tim, tâm trí, tình cảm), gợi nhớ nghĩa là Từ bi, nhân từ 慈.
Thành phần cấu tạo
慈
Từ bi, nhân từ
兹
Giản thể từ 茲
Hình cỏ mọc hai bên (phồn thể có bộ Thảo) / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (9)
Từ đồng âm (11)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Từ bi, nhân từ
Ví dụ (3)
奶奶很慈祥。
Bà rất hiền từ.
医生怀着慈悲之心。
Bác sĩ mang lòng từ bi.
慈爱的母亲照顾孩子。
Người mẹ nhân từ chăm sóc con.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây