Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
慈
cí
Từ bi, nhân từ
Hán việt: tư
丶ノ一フフ丶フフ丶丶フ丶丶
13
位
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Chữ 慈 (cí) kết hợp bởi Giản thể từ 茲 (兹 - hình cỏ mọc hai bên (phồn thể có bộ thảo)) và Bộ Tâm (心 - trái tim, tâm trí, tình cảm), gợi nhớ nghĩa là Từ bi, nhân từ 慈.

Thành phần cấu tạo

慈
cí
Từ bi, nhân từ
兹
Giản thể từ 茲
Hình cỏ mọc hai bên (phồn thể có bộ Thảo) / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Hình ảnh:

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây