慈善
císhàn
Từ thiện
Hán việt: tư thiến
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Từ thiện
Ví dụ (3)
jīng chángcān jiā shànhuó dòng
Anh ấy thường tham gia hoạt động từ thiện.
zhèqiánjiāngyòng shànshì
Số tiền này sẽ dùng cho sự nghiệp từ thiện.
shàn gòubāng zhùlehěnduōjiā tíng
Tổ chức từ thiện đã giúp đỡ nhiều gia đình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây