慈善家
císhànjiā
nhà từ thiện, người làm từ thiện (thường chỉ người giàu có quyên góp nhiều tiền).
Hán việt: tư thiến cô
, ,
HSK 6
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (3)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
wèi

Dùng cho người (mang sắc thái kính trọng, như giáo viên, khách, học giả).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 位 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一位阿姨
một vị dì / một cô
一位编辑
một biên tập viên
一位博士
một vị tiến sĩ
一位老师
một người thầy / cô giáo
一位班主任
một giáo viên chủ nhiệm
一位教授
một vị giáo sư
míng

Dùng cho người có thân phận, nghề nghiệp nhất định hoặc thứ hạng thi đấu (thường dùng trong văn phong trang trọng).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 名 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

十一名编辑
mười một biên tập viên
一名裁缝
một người thợ may
两名研究生
hai học viên cao học / nghiên cứu sinh
一名保姆的匚
một người bảo mẫu / người giúp việc (lỗi gõ chữ '匚')
一名裁判吖
một trọng tài (chữ thừa '吖')
一名警察
một người cảnh sát

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nhà từ thiện, người làm từ thiện (thường chỉ người giàu có quyên góp nhiều tiền).
Ví dụ (8)
ěr ·gàishìwèizhù míngde shànjiā
Bill Gates là một nhà từ thiện nổi tiếng.
zhèwèi shànjiājuānkuǎnjiànlehěnduō wàngxiǎoxué
Vị nhà từ thiện này đã quyên tiền xây dựng rất nhiều trường tiểu học Hy Vọng.
suīránshìháodànyǒu shànjiādexīn
Tuy anh ấy không phải đại phú hào, nhưng anh ấy có tấm lòng của một nhà từ thiện.
guǒzhēnxīnbāng zhùbiér enjiùchēngbushàngshì shànjiā
Nếu không thật tâm giúp đỡ người khác thì không thể gọi là nhà từ thiện được.
hěnduō jiāchéng gōnghòudōuzhuǎnxíngzuòle shànjiā
Rất nhiều doanh nhân sau khi thành công đều chuyển hướng làm nhà từ thiện.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây