Phân tích từ 慈善家
Thông tin lượng từ đi kèm (3)
Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
Dùng cho người (mang sắc thái kính trọng, như giáo viên, khách, học giả).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 位 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一位阿姨
một vị dì / một cô
一位编辑
một biên tập viên
一位博士
một vị tiến sĩ
一位老师
một người thầy / cô giáo
一位班主任
một giáo viên chủ nhiệm
一位教授
một vị giáo sư
Dùng cho người có thân phận, nghề nghiệp nhất định hoặc thứ hạng thi đấu (thường dùng trong văn phong trang trọng).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 名 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
十一名编辑
mười một biên tập viên
一名裁缝
một người thợ may
两名研究生
hai học viên cao học / nghiên cứu sinh
一名保姆的匚
một người bảo mẫu / người giúp việc (lỗi gõ chữ '匚')
一名裁判吖
một trọng tài (chữ thừa '吖')
一名警察
một người cảnh sát
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:nhà từ thiện, người làm từ thiện (thường chỉ người giàu có quyên góp nhiều tiền).
Ví dụ (8)
比尔·盖茨是一位著名的慈善家。
Bill Gates là một nhà từ thiện nổi tiếng.
这位慈善家捐款建了很多希望小学。
Vị nhà từ thiện này đã quyên tiền xây dựng rất nhiều trường tiểu học Hy Vọng.
他虽然不是大富豪,但他有一颗慈善家的心。
Tuy anh ấy không phải đại phú hào, nhưng anh ấy có tấm lòng của một nhà từ thiện.
如果不真心帮助别人,就称不上是慈善家。
Nếu không thật tâm giúp đỡ người khác thì không thể gọi là nhà từ thiện được.
很多企业家成功后都转型做了慈善家。
Rất nhiều doanh nhân sau khi thành công đều chuyển hướng làm nhà từ thiện.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây