慈善家
císhànjiā
Nhà từ thiện
Hán việt: tư thiến cô
位, 个, 名
HSK 6
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:nhà từ thiện, người làm từ thiện (thường chỉ người giàu có quyên góp nhiều tiền).
Ví dụ (8)
bǐěr··gàicíshìwèizhùmíngdecíshànjiā
Bill Gates là một nhà từ thiện nổi tiếng.
zhèwèicíshànjiā慈善家juānkuǎnjiànliǎohěnduōxīwàngxiǎoxué
Vị nhà từ thiện này đã quyên tiền xây dựng rất nhiều trường tiểu học Hy Vọng.
suīránbúshìfùháodànyǒucíshànjiā慈善家dexīn
Tuy anh ấy không phải đại phú hào, nhưng anh ấy có tấm lòng của một nhà từ thiện.
rúguǒzhēnxīnbāngzhùbiérénjiùchēngshàngshìcíshànjiā
Nếu không thật tâm giúp đỡ người khác thì không thể gọi là nhà từ thiện được.
hěnduōqǐyèjiāchénggōnghòudōuzhuǎnxíngzuòliǎocíshànjiā
Rất nhiều doanh nhân sau khi thành công đều chuyển hướng làm nhà từ thiện.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI