相貌
xiàngmào
tướng mạo, diện mạo, vẻ ngoài (chỉ khuôn mặt, ngoại hình của con người).
Hán việt: tương mạc
HSK 5
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tướng mạo, diện mạo, vẻ ngoài (chỉ khuôn mặt, ngoại hình của con người).
Ví dụ (8)
suīránxiàngmàopíngpíngdànshì fēichángyǒucáihuá
Mặc dù tướng mạo anh ấy bình thường, nhưng lại vô cùng tài hoa.
rénmàoxiànghǎishuǐdǒuliáng
Con người không thể nhìn bề ngoài mà đánh giá, nước biển không thể dùng đấu mà đong (Thành ngữ).
xián réndexiàngmào zhēngfēi chángmíng xiǎnhěn róng biànr èn
Đặc điểm nhận dạng (tướng mạo) của nghi phạm đó rất rõ ràng, rất dễ nhận biết.
zhèwèiyǎn yuánxiàngmàochūzhòngchūdàojiùshòu dàoleguānzhù
Diễn viên này diện mạo xuất chúng, vừa ra mắt đã nhận được sự chú ý.
suí zhenián língdezēngzhǎngréndexiàngmàohuì shēngbiàn huà
Cùng với sự gia tăng của tuổi tác, tướng mạo con người cũng sẽ thay đổi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây