礼貌
lǐmào
Lễ phép
Hán việt: lễ mạc
HSK4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:phép lịch sự, lễ phép, lễ nghi (cách cư xử).
Ví dụ (8)
zhègeháizihěnyǒulǐmào
Đứa trẻ này rất có lễ phép (ngoan).
wǒmenyàoxuéhuìjiǎnglǐmào
Chúng ta phải học cách cư xử lịch sự (chú trọng lễ nghi).
dǎduànbiérénshuōhuàshìméiyǒulǐmào礼貌debiǎoxiàn
Ngắt lời người khác là biểu hiện không có lịch sự.
dǒnglǐmào礼貌shìzuòréndejīběnyāoqiú
Hiểu biết lễ nghĩa là yêu cầu cơ bản của việc làm người.
yīnwèiquēfálǐmào礼貌érshòudàoliǎopīpíng
Anh ấy bị phê bình vì thiếu phép lịch sự.
2
Tính từ
Nghĩa:lịch sự, lễ phép, nhã nhặn.
Ví dụ (8)
duìrénfēichánglǐmào
Anh ấy đối xử với mọi người vô cùng lịch sự.
qǐngyònglǐmào礼貌deyǔyángēnlǎoshīshuōhuà
Hãy dùng ngôn ngữ lễ phép để nói chuyện với thầy giáo.
zhèshìyìzhǒnglǐmào礼貌dexíngwéi
Đây là một hành vi bất lịch sự.
fúwùyuándetàidùhěnlǐmào
Thái độ của nhân viên phục vụ rất nhã nhặn.
lǐmào礼貌jùjuéliǎodebāngzhù
Anh ấy đã từ chối sự giúp đỡ của tôi một cách lịch sự.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI