遥
ノ丶丶ノノ一一丨フ丨丶フ丶
13
HSK1
Tính từ
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
tính từ
Nghĩa:Xa xôi; xa cách
Ví dụ (3)
遥远的山峰看不清。
Đỉnh núi xa xôi nhìn không rõ.
我们遥望夜空。
Chúng tôi ngắm nhìn bầu trời đêm từ xa.
两地相隔遥遥。
Hai nơi cách nhau rất xa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây