Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
yáo
HSK 4
Xa xôi; xa cách
Hán Việt:DIÊU••Loại từ:Tính từ
13 nét
ノ丶丶ノノ一一丨フ丨丶フ+1
Không dùng lượng từ riêng
辶Sước+䍃Chữ Dao

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

遥
yáo
Xa xôi; xa cách
辶
Bộ Sước (quay xước)chuò
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
Bộ Sước (quay xước)
䍃
Chữ Dao (cổ)
Bình gốm, đồ sành / âm đọc (bên trong)
Mẹo nhớ nhanh:

Bước chân lữ khách (辶) mang theo chiếc bình gốm cổ (䍃) đi mãi về miền biên viễn xa xôi, xa cách (遥).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:Xa xôi; xa cách
ENTiếng Anh:distant, remote, far away
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
yáoyuǎn遥远de的shānfēng山峰kàn看bù不qīng清。
Đỉnh núi xa xôi nhìn không rõ.
The distant mountain peaks cannot be seen clearly.
#2
wǒmen我们yáowàng遥望yèkōng夜空。
Chúng tôi ngắm nhìn bầu trời đêm từ xa.
We gazed at the night sky from afar.
#3
liǎngde两地xiāng相gé隔yáoyáo遥遥。
Hai nơi cách nhau rất xa.
The two places are far apart from each other.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây