遥控器
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 遥控器
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:Điều khiển từ xa
Ví dụ (3)
遥控器在沙发上。
Điều khiển từ xa ở trên ghế sofa.
他用遥控器打开电视。
Anh ấy dùng điều khiển từ xa mở TV.
这个遥控器没有电了。
Điều khiển từ xa này hết pin rồi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây