磁
一ノ丨フ一丶ノ一フフ丶フフ丶
14
块
HSK1
Danh từ
Từ ghép (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Từ tính; nam châm
Ví dụ (3)
磁铁能吸住铁钉。
Nam châm có thể hút đinh sắt.
地球有磁场。
Trái Đất có từ trường.
这种材料带有磁性。
Vật liệu này có từ tính.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây