Chi tiết từ vựng

磁带 【cídài】

heart
(Phân tích từ 磁带)
Nghĩa từ: Ghi băng, băng
Hán việt: từ đái
Lượng từ: 盘, 盒
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

qǐng
zhège
这个
cídài
磁带
háigěi
还给
我。
Please return this tape to me.
Hãy trả lại cho tôi cuốn băng này.
zuótiān
昨天
mǎi
le
yīxiē
一些
xīn
de
cídài
磁带
lái
lùyīn
录音。
I bought some new tapes to record yesterday.
Tôi đã mua một số băng mới để ghi âm ngày hôm qua.
zhège
这个
cídài
磁带
yǒu
wǒmen
我们
xiǎoshíhòu
小时候
de
huíyì
回忆。
This tape contains our childhood memories.
Cuốn băng này chứa đựng kỷ niệm của chúng tôi thời thơ ấu.
Bình luận