Chi tiết từ vựng

磁盘 【cípán】

heart
(Phân tích từ 磁盘)
Nghĩa từ: Đĩa
Hán việt: từ bàn
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

qǐng
wénjiàn
文件
bǎocún
保存
dào
cípán
磁盘
shàng
上。
Please save the file to the disk.
Hãy lưu tệp vào đĩa.
de
diànnǎo
电脑
cípánkōngjiān
磁盘空间
bùzú
不足。
My computer disk is out of space.
Ổ đĩa máy tính của tôi không đủ không gian.
xūyào
需要
géshihuà
格式化
cípán
磁盘
ma
吗?
Do you need to format the disk?
Bạn cần định dạng lại đĩa không?
Bình luận