Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
🇻🇳
VI
Liên hệ
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 磁盘
HSK1
磁盘
cípán
Đĩa
Hán việt:
từ bàn
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 磁盘
盘
【pán】
cái, bộ
磁
【cí】
Từ tính; nam châm
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 磁盘
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Đĩa
Ví dụ (3)
qǐng
请
bǎ
把
wén
jiàn
文
件
bǎo
cún
保
存
dào
到
cí
磁
pán
盘
li
里
。
Hãy lưu tài liệu vào
đĩa
.
zhè
这
kuài
块
cí
磁
pán
盘
yǐ
jīng
已
经
mǎn
满
le
了
。
Đĩa
này đã đầy rồi.
cí
磁
pán
盘
sǔn
huài
损
坏
huì
会
dǎo
zhì
导
致
shù
jù
数
据
diū
丢
shī
失
。
Đĩa
bị hỏng sẽ dẫn đến mất dữ liệu.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây