熊
フ丶丨フ一一ノフノフ丶丶丶丶
14
只
HSK1
—
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:Con gấu
Ví dụ (3)
动物园里有一只熊。
Trong sở thú có một con gấu.
熊在冬天会冬眠。
Gấu sẽ ngủ đông vào mùa đông.
小熊看起来很可爱。
Gấu con trông rất đáng yêu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây