Hán Việt:HÙNG••Loại từ:danh từ
14 nét
フ丶丨フ一一ノフノフ丶丶+2
能Chữ Nai+灬Hỏa
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
熊
Con gấu
能
Chữ Nai
có thể, có khả năng, được phép (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

熊
Con gấu
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Con gấu
ENTiếng Anh:bear
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
动物园里有一只熊。
Trong sở thú có một con gấu.
There is a bear in the zoo.
#2
熊在冬天会冬眠。
Gấu sẽ ngủ đông vào mùa đông.
Bears hibernate in winter.
#3
小熊看起来很可爱。
Gấu con trông rất đáng yêu.
The bear cub looks very cute.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây