Chi tiết từ vựng

【xióng】

heart
Nghĩa từ: Con gấu
Hán việt: hùng
Lượng từ: 只
Nét bút: フ丶丨フ一一ノフノフ丶丶丶丶
Tổng số nét: 14
Loai từ:
Từ ghép:

xióngmāo

Con gấu trúc

běijíxióng

北极

Con gấu Bắc cực

Ví dụ:

xióngmāo
de
zhǔshí
主食
shì
zhúyè
竹叶。
The panda's main diet is bamboo leaves.
Thức ăn chính của gấu trúc là lá trúc.
zhè
shì
xīnài
心爱
de
xiǎoxióng
This is my beloved teddy bear.
Đây là chú gấu bông yêu quý của tôi.
Bình luận