Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
xióng
HSK 4
Con gấu
Hán Việt:HÙNG••Loại từ:danh từ
14 nét
フ丶丨フ一一ノフノフ丶丶+2
能Chữ Nai+灬Hỏa

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

熊
xióng
Con gấu
能
Chữ Nainéng
có thể, có khả năng, được phép (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)huǒ
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Mẹo nhớ nhanh:

Con thú có thân hình cường tráng đầy sức mạnh (能) và bốn bàn chân khỏe như lửa đốt (灬) giữa rừng sâu chính là con gấu (熊).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Con gấu
ENTiếng Anh:bear
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
dòngwùyuán动物园lǐ里yǒu有yì一zhī只xióng熊。
Trong sở thú có một con gấu.
There is a bear in the zoo.
#2
xióng熊zài在dōngtiān冬天huì会dōng冬mián眠。
Gấu sẽ ngủ đông vào mùa đông.
Bears hibernate in winter.
#3
xiǎo小xióng熊kàn看qǐlái起来hěn很kě'ài可爱。
Gấu con trông rất đáng yêu.
The bear cub looks very cute.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây