Chi tiết từ vựng
北极熊 【běijíxióng】


(Phân tích từ 北极熊)
Nghĩa từ: Con gấu Bắc cực
Hán việt: bắc cấp hùng
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về con vật
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
北极熊
生活
在
北极
地区。
Polar bears live in the Arctic region.
Gấu Bắc Cực sống ở khu vực Bắc Cực.
北极熊
是
肉食性
动物。
Polar bears are carnivorous animals.
Gấu Bắc Cực là động vật ăn thịt.
由于
全球
变暖,
北极熊
的
生存环境
受到
威胁。
Due to global warming, the living environment of polar bears is threatened.
Do ấm lên toàn cầu, môi trường sống của gấu Bắc Cực đang bị đe dọa.
Bình luận