Liên hệ
táo
chữ dùng trong 葡萄 nghĩa là nho.
Hán việt: đào
一丨丨ノフノ一一丨フ丨
11
棵, 粒
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
yếu tố tạo từ
Nghĩa:chữ dùng trong 葡萄 nghĩa là nho.
Ví dụ (3)
 tao jīngchéng shúle
Nho đã chín rồi.
mǎilechuànpútao
Cô ấy mua một chùm nho.
táotōng chángjiànpútao
Chữ 萄 thường gặp trong từ 葡萄.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI