táo
chữ dùng trong 葡萄 nghĩa là nho.
Hán việt: đào
一丨丨ノフノ一一丨フ丨
11
,
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Dùng cho cây cối, thực vật, rau cỏ.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 棵 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两棵菜
hai cây rau / cây cải
一棵棵玉米
từng cây ngô / cây bắp
两棵(小)草
hai cọng cỏ / cây cỏ (nhỏ)
两棵树
hai cái cây

Định nghĩa (1)

1
yếu tố tạo từ
Nghĩa:chữ dùng trong 葡萄 nghĩa là nho.
Ví dụ (3)
tao jīngchéng shúle
Nho đã chín rồi.
mǎilechuàn tao
Cô ấy mua một chùm nho.
táotōng chángjiàn tao”。
Chữ 萄 thường gặp trong từ 葡萄.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây