Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Ví dụ sử dụng:
两棵菜
hai cây rau / cây cải
一棵棵玉米
từng cây ngô / cây bắp
两棵(小)草
hai cọng cỏ / cây cỏ (nhỏ)
两棵树
hai cái cây
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
yếu tố tạo từ
Nghĩa:chữ dùng trong 葡萄 nghĩa là nho.
Ví dụ (3)
葡萄已经成熟了。
Nho đã chín rồi.
她买了一串葡萄。
Cô ấy mua một chùm nho.
“萄”通常见于“葡萄”。
Chữ 萄 thường gặp trong từ 葡萄.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây