葡萄酒
pútáojiǔ
Rượu vang
Hán việt: bồ đào tửu
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

píng

Dùng cho chất lỏng đựng trong chai, lọ (như bia, sữa, mực, dầu gội).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 瓶 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一瓶醋
một chai giấm
一瓶牛奶
một chai sữa
一瓶胶水
một chai keo dán
两瓶饮料
hai chai nước giải khát
一瓶啤酒
một chai bia
一瓶洗发水
một chai dầu gội đầu

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Rượu vang
Ví dụ (3)
guó táojiǔhěnyǒu míng
Rượu vang Pháp rất nổi tiếng.
xuéhuìlepǐn táojiǔ
Cô ấy học được cách thưởng thức rượu vang.
zhèjiādiànmàijìn kǒu táojiǔ
Cửa hàng này bán rượu vang nhập khẩu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây