葡萄
pútao
Nho, quả nho, cây nho.
Hán việt: bồ đào
, ,
HSK 2
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

Dùng cho cây cối, thực vật, rau cỏ.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 棵 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两棵菜
hai cây rau / cây cải
一棵棵玉米
từng cây ngô / cây bắp
两棵(小)草
hai cọng cỏ / cây cỏ (nhỏ)
两棵树
hai cái cây
zhǒng

Dùng cho chủng loại, loại người, sự vật hoặc khái niệm.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 种 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两种运动
hai môn thể thao / hai loại vận động
两种意见
hai loại ý kiến / quan điểm
一种办法
một cách / một phương pháp
一种行为
một hành vi / hành động
一种礼节
một kiểu nghi lễ / lễ nghi
一种病毒
một loại virus

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nho, quả nho, cây nho.
Ví dụ (10)
zhèzhǒng taohěntián diǎnr suān
Loại nho này rất ngọt, một chút cũng không chua.
xīnjiāngde taogānfēi chángyǒu míng
Nho khô của Tân Cương vô cùng nổi tiếng.
chī tao tao
Ăn nho không nhả vỏ nho (Câu líu lưỡi nổi tiếng).
xiǎngmǎijīn tao
Tôi muốn mua một cân nho không hạt.
zhèpíng taojiǔshìyòngzuì hǎode taoniàngzàode
Chai rượu vang này được ủ từ những quả nho tốt nhất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây