Liên hệ
葡萄
pútao
Nho, quả nho, cây nho.
Hán việt: bồ đào
棵, 种, 苗
HSK 2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Nho, quả nho, cây nho.
Ví dụ (10)
zhèzhǒng tao葡萄hěntián diǎnr suān
Loại nho này rất ngọt, một chút cũng không chua.
xīnjiāngde tao葡萄gānfēi chángyǒumíng
Nho khô của Tân Cương vô cùng nổi tiếng.
chī tao葡萄 tao葡萄
Ăn nho không nhả vỏ nho (Câu líu lưỡi nổi tiếng).
xiǎngmǎijīnpútao
Tôi muốn mua một cân nho không hạt.
zhèpíng tao葡萄jiǔshìyòngzuì hǎode tao葡萄niàngzàode
Chai rượu vang này được ủ từ những quả nho tốt nhất.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI