Thông tin lượng từ đi kèm (2)
Ví dụ sử dụng:
两棵菜
hai cây rau / cây cải
一棵棵玉米
từng cây ngô / cây bắp
两棵(小)草
hai cọng cỏ / cây cỏ (nhỏ)
两棵树
hai cái cây
Ví dụ sử dụng:
两种运动
hai môn thể thao / hai loại vận động
两种意见
hai loại ý kiến / quan điểm
一种办法
một cách / một phương pháp
一种行为
một hành vi / hành động
一种礼节
một kiểu nghi lễ / lễ nghi
一种病毒
một loại virus
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nho, quả nho, cây nho.
Ví dụ (10)
这种葡萄很甜,一点儿也不酸。
Loại nho này rất ngọt, một chút cũng không chua.
新疆的葡萄干非常有名。
Nho khô của Tân Cương vô cùng nổi tiếng.
吃葡萄不吐葡萄皮。
Ăn nho không nhả vỏ nho (Câu líu lưỡi nổi tiếng).
我想买一斤无籽葡萄。
Tôi muốn mua một cân nho không hạt.
这瓶葡萄酒是用最好的葡萄酿造的。
Chai rượu vang này được ủ từ những quả nho tốt nhất.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây