Hán Việt:KHIẾM••Loại từ:Danh từ
14 nét
丶ノ一フ一一丨丨ノ丶ノフ+2
Không dùng lượng từ riêng
兼Chữ Kiêm+欠Khiếm
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
歉
xin lỗi, hối tiếc; mùa màng kém
兼
Chữ Kiêm
Kiêm, đồng thời / âm đọc (bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)

Hình ảnh minh họa

歉
xin lỗi, hối tiếc; mùa màng kém
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ / danh từ
VINghĩa:xin lỗi, hối tiếc; mùa màng kém
ENTiếng Anh:To apologize / Regret / Poor harvest.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
他向朋友道歉。
Anh ấy xin lỗi bạn.
He apologized to his friend.
#2
对此我深感歉意。
Về việc này tôi rất thấy áy náy.
I am deeply sorry for this.
#3
今年庄稼歉收。
Năm nay mùa màng thất thu.
There was a poor harvest of crops this year.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây