qiàn
xin lỗi, hối tiếc; mùa màng kém
Hán việt: khiểm
丶ノ一フ一一丨丨ノ丶ノフノ丶
14
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:xin lỗi, hối tiếc; mùa màng kém
Ví dụ (3)
xiàngpéng youdào qiàn
Anh ấy xin lỗi bạn.
duìshēngǎnqiàn
Về việc này tôi rất thấy áy náy.
jīn niánzhuāng jiaqiànshōu
Năm nay mùa màng thất thu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây