抱歉
bàoqiàn
áy náy, cảm thấy có lỗi, xin lỗi (lịch sự, trang trọng hơn Duìbuqǐ).
Hán việt: bào khiểm
HSK 4
Động từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ / động từ
Nghĩa:áy náy, cảm thấy có lỗi, xin lỗi (lịch sự, trang trọng hơn Duìbuqǐ).
Ví dụ (8)
fēi chángbào qiànchí dàole
Vô cùng xin lỗi, tôi đến muộn rồi.
gěiníndàiláibiàn便shēngǎnbào qiàn
Vô cùng xin lỗi (cảm thấy áy náy sâu sắc) vì đã mang lại sự bất tiện cho Ngài.
duìgǎndàohěnbào qiàn
Về việc này, tôi cảm thấy rất áy náy.
bào qiànzhènéngpāizhào
Xin lỗi, ở đây không được chụp ảnh.
bào qiàndǎr ǎo xià
Xin lỗi làm phiền một chút.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây