道歉
dàoqiàn
xin lỗi, tạ lỗi (bày tỏ sự hối lỗi về một sai lầm đã gây ra).
Hán việt: đáo khiểm
HSK 4
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:xin lỗi, tạ lỗi (bày tỏ sự hối lỗi về một sai lầm đã gây ra).
Ví dụ (10)
jìr ánzhèjiànshìshìdecuòjiùyīng gāizhǔ dòngxiàngdào qiàn
Đã là lỗi của bạn trong chuyện này thì bạn nên chủ động đi xin lỗi anh ấy.
jīngwèidechí dàoxiàng jiādào qiànle wàng jiānéngyuán liàng
Tôi đã xin lỗi mọi người vì việc mình đến muộn, hy vọng mọi người có thể tha thứ.
fēi chángchéng kěndexiàngshòuhàizhějiā shǔdàoleqiàn
Anh ấy đã xin lỗi gia đình người bị hại một cách vô cùng khẩn thiết.
dào qiànbìngdài biǎoshūleérdài biǎohěnyǒu mào
Xin lỗi không có nghĩa là bạn thua, mà nó cho thấy bạn là người rất lịch sự.
guǒjué deshāng hàilezuì hǎohái shìdāng miàndào qiànba
Nếu bạn cảm thấy đã làm tổn thương cô ấy, thì tốt nhất vẫn nên xin lỗi trực tiếp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây