Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK2
dāngrán
HSK2
đương nhiên, tất nhiên, dĩ nhiên (dùng để khẳng định mạnh mẽ).
Hán Việt:ĐƯƠNG NHIÊN••Loại từ:Trạng từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
⺌Tiểu+彐Kệ+肰Chữ Nhiên+灬Hỏa

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

当然
dāngrán
tất nhiên, dĩ nhiên, đương nhiên
当
dāng / dàng • đương
làm
⺌
Bộ Tiểu (biến thể)
Tia sáng, phần nhỏ phía trên
Bộ Tiểu (biến thể)
彐
Kệ (biến thể)jì
Cánh tay nắm giữ (phía dưới)
然
rán • nhiên
như vậy
肰
Chữ Nhiên (cổ)rán
Thịt nướng / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)huǒ
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Mẹo nhớ nhanh:

Một việc mà đôi tay (彐 và ⺌) đảm nhận hoàn toàn hợp tình hợp lý (当: đương - xứng đáng) và diễn ra đúng quy luật tự nhiên như thịt (肰) đặt trên lửa (灬) ắt phải chín thơm (然: nhiên - đúng như vậy) thì "tất nhiên, đương nhiên" (当然) là điều khỏi phải bàn cãi.

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Phó từ
VINghĩa:đương nhiên, tất nhiên, dĩ nhiên (dùng để khẳng định mạnh mẽ).
ENTiếng Anh:Of course / Certainly / Without doubt.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhōngguó中国cài菜nàme那么hǎochī好吃,wǒ我dāngrán当然xǐhuan喜欢!
Món ăn Trung Quốc ngon như vậy, tất nhiên là tôi thích rồi!
Do you like Chinese food? — Of course I do!
#2
zhè这běn本zázhì杂志wǒ我yǐjīng已经kànwán看完le了,nǐ你dāngrán当然kěyǐ可以jiè借。
Cuốn tạp chí này tôi đã xem xong rồi, đương nhiên là bạn có thể mượn.
May I borrow this magazine? — Of course you can.
#3
tā他zài在zhèlǐ这里zhù住le了shínián十年,dāngrán当然zhīdào知道zhè这tiáo条lù路。
Anh ấy sống ở đây 10 năm, đương nhiên biết con đường này.
He has lived here for ten years, so of course he knows this road.
#4
rúguǒ如果nǐ你qù去,wǒ我dāngrán当然yě也qù去。
Nếu bạn đi thì tất nhiên tôi cũng đi.
If you go, then of course I'll go too.
#5
měi每gè个rén人dāngrán当然dōu都xīwàng希望shēntǐ身体jiànkāng健康。
Mỗi người đương nhiên đều hy vọng sức khỏe dồi dào.
Of course everyone hopes to be in good health.
2
Tính từ
VINghĩa:tự nhiên, hợp lý, lẽ phải (thuộc về lẽ thường tình).
ENTiếng Anh:Natural / Reasonable / As it should be.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
fùmǔ父母ài爱háizi孩子shì是lǐsuǒdāngrán理所当然de的。
Cha mẹ yêu thương con cái là lẽ đương nhiên (hợp lý).
It is only natural for parents to love their children.
#2
qǔdé取得hǎo好chéngjì成绩gǎndào感到gāoxìng高兴shì是dāngrán当然de的。
Đạt thành tích tốt cảm thấy vui mừng là chuyện tự nhiên.
It is only natural to feel happy when you get good grades.
#3
bié别bǎ把biérén别人de的bāngzhù帮助kànzuò看作shì是dāngrán当然de的。
Đừng coi sự giúp đỡ của người khác là điều hiển nhiên (mặc định họ phải làm).
Don't take other people's help for granted.
#4
péngyou朋友zhījiān之间hùxiāng互相zūnzhòng尊重shì是dāngrán当然de的shìqing事情。
Bạn bè tôn trọng lẫn nhau là chuyện đương nhiên.
It is only natural for friends to respect each other.
#5
zhè这yě也shì是dāngrán当然zhī之lǐ理。
Đây cũng là cái lý đương nhiên thôi.
That is also only reasonable.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây