Gợi nhớ
Tay nắm chắc (彐) lấy vai trò của mình, đứng lên đảm đương trách nhiệm, gánh vác công việc là làm 当, đảm nhiệm.
Thành phần cấu tạo
当
làm, làm nghề, đảm nhiệm
⺌
Bộ Tiểu (biến thể)
Phần trên (phía trên)
彐
Kệ (biến thể)
Cánh tay nắm giữ (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
verb (dāng)
Nghĩa:làm, làm nghề, đảm nhiệm (vai trò, chức vụ).
Ví dụ (7)
我长大了想当一名医生。
Tôi lớn lên muốn làm một bác sĩ.
谁当今天的班长?
Ai làm lớp trưởng ngày hôm nay?
他给我们在当翻译。
Anh ấy đang làm phiên dịch cho chúng tôi.
你不想当老师吗?
Bạn không muốn làm giáo viên sao?
他在家里当家作主。
Anh ấy làm chủ (quản lý mọi việc) trong gia đình.
2
preposition (dāng)
Nghĩa:đương, đang, vào lúc, khi (chỉ thời gian hoặc vị trí xảy ra sự việc).
Ví dụ (7)
当我要出门的时候,天开始下雨了。
Ngay lúc tôi chuẩn bị ra ngoài thì trời bắt đầu mưa.
当初我就不该相信你。
Lúc ban đầu tôi không nên tin tưởng bạn.
当一天和尚撞一天钟。
Làm hòa thượng ngày nào thì đánh chuông ngày ấy (Làm cho xong chuyện/đến đâu hay đến đó).
当众宣布这个消息。
Tuyên bố tin tức này ngay trước đám đông.
当心,前面有车!
Cẩn thận (để tâm vào), phía trước có xe!
3
verb (dàng)
Nghĩa:coi là, xem như, tưởng là (nghĩ sai).
Ví dụ (7)
我把你当成最好的朋友。
Tôi coi bạn như người bạn tốt nhất.
别把我的话当耳边风。
Đừng có coi lời nói của tôi như gió thoảng bên tai.
我还以为是谁呢,原来是你啊,我把你当成小王了。
Tôi còn tưởng là ai, hóa ra là bạn à, tôi cứ tưởng (nhầm) bạn là Tiểu Vương.
死马当活马医。
Ngựa chết coi như ngựa sống mà chữa (Còn nước còn tát).
这一百块钱当定金吧。
Một trăm tệ này coi như là tiền đặt cọc nhé.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây