Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
dāng / dàng
HSK 2
làm, làm nghề, đảm nhiệm (vai trò, chức vụ).
Hán Việt:ĐƯƠNG••Loại từ:Động từ
6 nét
丨丶ノフ一一
Không dùng lượng từ riêng
⺌Tiểu+彐Kệ

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

当
dāng / dàng
làm, đảm nhiệm; khi, vào lúc; coi là, xem như
⺌
Bộ Tiểu (biến thể)
Phần trên (phía trên)
Bộ Tiểu (biến thể)
彐
Kệ (biến thể)jì
Cánh tay nắm giữ (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Đôi bàn tay (彐) vững vàng nâng đỡ công việc tỏa sáng (⺌) ở phía trên thể hiện tinh thần gánh vác, đảm đương, làm (当).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (3)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
Đa âm (多音字): đọc là “dāng”
VINghĩa:làm, làm nghề, đảm nhiệm (vai trò, chức vụ).
ENTiếng Anh:To be / To act as / To work as.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我zhǎngdà长大le了xiǎng想dāng当yì一míng名yīshēng医生。
Tôi lớn lên muốn làm một bác sĩ.
When I grow up, I want to be a doctor.
#2
shéi谁dāng当jīntiān今天de的bānzhǎng班长?
Ai làm lớp trưởng ngày hôm nay?
Who will be the class monitor today?
#3
tā他gěi给wǒmen我们zài在dāng当fānyì翻译。
Anh ấy đang làm phiên dịch cho chúng tôi.
He is working as an interpreter for us.
#4
nǐ你bù不xiǎng想dāng当lǎoshī老师ma吗?
Bạn không muốn làm giáo viên sao?
Don't you want to be a teacher?
#5
tā他zài在jiālǐ家里dāngjiā当家zuòzhǔ作主。
Anh ấy làm chủ (quản lý mọi việc) trong gia đình.
He is the one who calls the shots at home.
2
Giới từ
Đa âm (多音字): đọc là “dāng”
VINghĩa:đương, đang, vào lúc, khi (chỉ thời gian hoặc vị trí xảy ra sự việc).
ENTiếng Anh:When / Just at (time/place).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
dāng当wǒ我yào要chūmén出门de的shíhou时候,tiān天kāishǐ开始xiàyǔ下雨le了。
Ngay lúc tôi chuẩn bị ra ngoài thì trời bắt đầu mưa.
Just as I was about to go out, it started to rain.
#2
dāngchū当初wǒ我jiù就bù不gāi该xiāngxìn相信nǐ你。
Lúc ban đầu tôi không nên tin tưởng bạn.
I shouldn't have trusted you in the first place.
#3
dāng当yìtiān一天héshàng和尚zhuàng撞yìtiān一天zhōng钟。
Làm hòa thượng ngày nào thì đánh chuông ngày ấy (Làm cho xong chuyện, đến đâu hay đến đó).
Just go through the motions as long as you're in the position.
#4
dāngzhòng当众xuānbù宣布zhè这gè个xiāoxi消息。
Tuyên bố tin tức này ngay trước đám đông.
Announce the news in public.
#5
dāngxīn当心,qiánmiàn前面yǒu有chē车!
Cẩn thận (để tâm vào), phía trước có xe!
Watch out, there's a car ahead!
3
Động từ
Đa âm (多音字): đọc là “dàng”
VINghĩa:coi là, xem như, tưởng là (nghĩ sai).
ENTiếng Anh:To treat as / To regard as / To think.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我bǎ把nǐ你dàngchéng当成zuìhǎo最好de的péngyou朋友。
Tôi coi bạn như người bạn tốt nhất.
I regard you as my best friend.
#2
bié别bǎ把wǒ我dehuà的话dāng当ěrbiān耳边fēng风。
Đừng có coi lời nói của tôi như gió thoảng bên tai.
Don't just let my words go in one ear and out the other.
#3
wǒ我hái还yǐwéi以为shì是shéi谁ne呢,yuánlái原来shì是nǐ你a啊,wǒ我bǎ把nǐ你dàngchéng当成xiǎo wáng小王le了。
Tôi còn tưởng là ai, hóa ra là bạn à, tôi cứ tưởng (nhầm) bạn là Tiểu Vương.
I was wondering who it was—so it was you. I mistook you for Xiao Wang.
#4
sǐ死mǎ马dāng当huó活mǎ马yī医。
Ngựa chết coi như ngựa sống mà chữa (Còn nước còn tát).
Let's try everything we can, even if the chances are slim.
#5
zhè这yìbǎi一百kuài块qián钱dāng当dìngjīn定金ba吧。
Một trăm tệ này coi như là tiền đặt cọc nhé.
Let's treat this hundred yuan as the deposit.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây