Chi tiết từ vựng

【當】【dāng】

heart
Nghĩa từ: Làm (nghề nghiệp), để phục vụ cái gì đó
Hán việt: đang
Lượng từ: 对
Hình ảnh:
当
Nét bút: 丨丶ノフ一一
Tổng số nét: 6
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Động từ
Được cấu thành từ:
  • xiǎo: Nhỏ, nhỏ bé

  • : Đầu con nhím

Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

dāngrán

Đương nhiên

dàngshí

Vào lúc đó

dāngchū

Ban đầu, lúc đầu

dāndāng

Đảm đương, gánh vác

dāngjiā

Quản lý nhà, làm chủ

dāngzuò

Coi như, xem như

dāngdì

Địa phương

dāngtiān

Ngày hôm đó

Ví dụ:

dāng
jìnlái
进来
shí
时,
tāshuō
她说
nǐhǎo
你好!
When he came in, she said: "Hello!"
Khi anh ấy vào, cô ấy nói: "Xin chào!"
dāng
lǎoshī
老师。
He serves as a teacher.
Anh ấy làm giáo viên.
zhè
běnshū
本书
kěyǐ
可以
dāng
cídiǎn
词典
shǐyòng
使用。
This book can serve as a dictionary.
Cuốn sách này có thể dùng làm từ điển.
xiǎng
dāng
yīshēng
医生。
I want to act as a doctor.
Tôi muốn làm bác sĩ.
dāng
le
wǔnián
五年
de
lǜshī
律师。
She served as a lawyer for five years.
Chị ấy đã làm luật sư được 5 năm.
zhèzhāng
这张
zhuōzǐ
桌子
kěyǐ
可以
dāng
shūzhuō
书桌。
This table can serve as a study desk.
Cái bàn này có thể dùng làm bàn học.
dāngrán
zhīdào
知道
zhèjiàn
这件
shì
事。
He certainly knows about this.
Anh ấy đương nhiên biết chuyện này.
dāngrán
然,
wǒhuì
我会
cānjiā
参加
pàiduì
派对。
Of course, I will attend the party.
Đương nhiên, tôi sẽ tham gia bữa tiệc.
dāng
qìwēn
气温
dīyú
低于
língdù
零度
shí
时,
shuǐhuì
水会
jiébīng
结冰。
When the air temperature is below zero, water freezes.
Khi nhiệt độ dưới 0 độ, nước sẽ đóng băng.
měidāng
tīng
zhè
shǒugēqǔ
首歌曲,
jiù
xiǎngqǐ
想起
le
jiù
shíguāng
时光。
Whenever I listen to this song, I am reminded of old times.
Mỗi khi tôi nghe bài hát này, tôi lại nhớ về quá khứ.
měidāng
chūnjié
春节,
dōu
huì
huíjiā
回家
xiāng
乡。
Every Spring Festival, he goes back to his hometown.
Cứ mỗi dịp Tết đến, anh ấy đều về quê.
dāng
tīngdào
听到
jǐngbào
警报
shí
时,
suǒyǒu
所有
de
chēliàng
车辆
dōu
bìxū
必须
tíngxiàlái
停下来。
When the alarm sounds, all vehicles must stop.
Khi nghe thấy báo động, tất cả các xe phải dừng lại.
měidāng
shēngbìng
生病
shí
时,
mǔqīn
母亲
zǒngshì
总是
zhàogù
照顾
我。
Whenever I am sick, my mother always takes care of me.
Mỗi khi tôi ốm, mẹ luôn chăm sóc tôi.
dǎoméi
倒霉
zài
miànshì
面试
dàngtiān
shēngbìng
生病
le
了。
He was unlucky to get sick on the day of the interview.
Anh ấy xui xẻo ốm ngay vào ngày phỏng vấn.
dāng
kàndào
看到
nàzhāng
那张
zhàopiān
照片
shí
时,
xiǎng
qǐlái
起来
le
wǒmen
我们
de
jiù
shíguāng
时光。
When I saw that photo, I was reminded of our old times.
Khi tôi nhìn thấy bức ảnh đó, tôi nhớ lại những kỷ niệm xưa cũ của chúng ta.
dāng
kàndào
看到
nàzhāng
那张
zhàopiān
照片
shí
时,
xiǎngqǐ
想起
le
de
tóngnián
童年。
When I saw that photo, I remembered my childhood.
Khi tôi nhìn thấy bức ảnh đó, tôi nhớ lại tuổi thơ của mình.
dāng
tīngshuō
听说
zhège
这个
xiāoxī
消息
shí
时,
kūxiàobùdé
哭笑不得。
When I heard this news, I didn't know whether to laugh or cry.
Khi tôi nghe tin này, tôi không biết nên khóc hay nên cười.
dāngjīnshìjiè
今世界,
rénmen
人们
tōngguò
通过
hùliánwǎng
互联网
xiānghùliánjiē
相互连接。
In today's world, people are connected through the internet.
Trong thế giới hiện đại, con người kết nối với nhau qua Internet.
dāng
chuǎnqì
喘气
shí
时,
zuìhǎo
最好
zuòxià
坐下
lái
来。
When you are panting, it's best to sit down.
Khi bạn thở dốc, tốt nhất là nên ngồi xuống.
tāmen
他们
dǎsuàn
打算
dāngdì
gōngsī
公司
hézī
合资。
They plan to joint venture with a local company.
Họ dự định sẽ hợp tác đầu tư với công ty địa phương.
dāng
kūqì
哭泣
shí
时,
bàozhù
抱住
le
他。
I hugged him when he cried..
Khi anh ấy khóc, tôi đã ôm anh ấy.
dāng
gǎndào
感到
lèi
de
shíhòu
时候,
shēnshēn
伸伸
yāo
ba
吧。
Stretch when you feel tired.
Khi bạn cảm thấy mệt, hãy vươn vai một cái.
zài
zhèlǐ
这里
zuòshēngyì
做生意
yào
zūnshǒu
遵守
dāngdì
de
guījǔ
规矩。
Doing business here requires following local norms.
Làm ăn ở đây phải tuân theo quy tắc của địa phương.
měidāng
tīngdào
听到
zhè
shǒugē
首歌,
jiù
bùyóuzìzhǔ
不由自主
xiǎngqǐ
想起
le
guòqù
过去
de
rìzi
日子。
Whenever I hear this song, I can't help but reminisce about the past.
Mỗi khi nghe bài hát này, tôi lại không thể không nhớ về những ngày đã qua.
dāng
tīngdào
听到
zhège
这个
tūrúqílái
突如其来
de
xiāoxī
消息
shí
时,
xiǎnde
显得
fēicháng
非常
bùzhīsuǒcuò
不知所措。
He appeared to be very flustered when he heard this sudden news.
Khi nghe thấy tin tức bất ngờ này, anh ấy tỏ ra rất lúng túng.
dāng
lǎoshī
老师
tíchū
提出
wèntí
问题
shí
时,
tāmen
他们
bùyuēértóng
不约而同
jǔshǒu
举手
huídá
回答。
When the teacher asked a question, they simultaneously raised their hands to answer.
Khi giáo viên đưa ra câu hỏi, họ đã nâng tay để trả lời một cách không hẹn mà gặp.
zhèjiā
这家
cāntīng
餐厅
yóu
dāngdì
huárén
华人
jīngyíng
经营。
This restaurant is run by local Chinese people.
Nhà hàng này được kinh doanh bởi người Hoa địa phương.
kǎolǜ
考虑
dào
dāngqiánqíngkuàng
前情况,
wǒmen
我们
bìxū
必须
miànduì
面对
shíxiànmùbiāo
实现目标
de
kěnéngxìng
可能性
hěn
低。
Given the current situation, we must face the possibility that achieving the goal is very low.
Xét đến tình hình hiện tại, chúng tôi phải đối mặt với việc khả năng đạt được mục tiêu là rất thấp.
měidāng
tíqǐ
提起
guòqù
过去
de
kǔnàn
苦难,
dōu
huì
shēnshēndì
深深地
tànxī
叹息。
Whenever he talks about past hardships, he sighs deeply.
Mỗi khi nhắc đến những khổ đau đã qua, anh ấy đều thở dài sâu sắc.
měidāng
huíyìqǐ
回忆起
nàjiànshì
那件事,
jiù
huì
xiào
笑。
Whenever I recall that incident, I laugh.
Mỗi khi tôi nhớ lại chuyện đó, tôi lại cười.
Bình luận