dāng / dàng
làm, làm nghề, đảm nhiệm
Hán việt: đang
丨丶ノフ一一
6
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Tay nắm chắc () lấy vai trò của mình, đứng lên đảm đương trách nhiệm, gánh vác công việc là làm , đảm nhiệm.

Thành phần cấu tạo

dāng / dàng
làm, làm nghề, đảm nhiệm
Bộ Tiểu (biến thể)
Phần trên (phía trên)
Kệ (biến thể)
Cánh tay nắm giữ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
verb (dāng)
Nghĩa:làm, làm nghề, đảm nhiệm (vai trò, chức vụ).
Ví dụ (7)
zhǎngdàliǎoxiǎngdāngmíngyīshēng
Tôi lớn lên muốn làm một bác sĩ.
shuídāngjīntiāndebānzhǎng
Ai làm lớp trưởng ngày hôm nay?
gěiwǒmenzàidāngfānyì
Anh ấy đang làm phiên dịch cho chúng tôi.
bùxiǎngdānglǎoshīma
Bạn không muốn làm giáo viên sao?
zàijiālǐdāngjiāzuòzhǔ
Anh ấy làm chủ (quản lý mọi việc) trong gia đình.
2
preposition (dāng)
Nghĩa:đương, đang, vào lúc, khi (chỉ thời gian hoặc vị trí xảy ra sự việc).
Ví dụ (7)
dāngyàochūméndeshíhòutiānkāishǐxiàyǔliǎo
Ngay lúc tôi chuẩn bị ra ngoài thì trời bắt đầu mưa.
dāngchūjiùbùgāixiāngxìn
Lúc ban đầu tôi không nên tin tưởng bạn.
dāngtiānhéshàngzhuàngtiānzhōng
Làm hòa thượng ngày nào thì đánh chuông ngày ấy (Làm cho xong chuyện/đến đâu hay đến đó).
dāngzhòngxuānbùzhègexiāoxī
Tuyên bố tin tức này ngay trước đám đông.
dāngxīnqiánmiànyǒuchē
Cẩn thận (để tâm vào), phía trước có xe!
3
verb (dàng)
Nghĩa:coi là, xem như, tưởng là (nghĩ sai).
Ví dụ (7)
dàngchéngzuìhǎodepéngyǒu
Tôi coi bạn như người bạn tốt nhất.
biédehuàdāngěrbiānfēng
Đừng có coi lời nói của tôi như gió thoảng bên tai.
háiyǐwéishìshuíneyuánláishìadàngchéngxiǎowángliǎo
Tôi còn tưởng là ai, hóa ra là bạn à, tôi cứ tưởng (nhầm) bạn là Tiểu Vương.
sǐmǎdānghuómǎyī
Ngựa chết coi như ngựa sống mà chữa (Còn nước còn tát).
zhèbǎikuàiqiándāngdìngjīnba
Một trăm tệ này coi như là tiền đặt cọc nhé.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI