guī
ngọc đẹp; quý lạ, phi thường
Hán việt: côi
一一丨一ノ丨フ一一ノフフ丶
13
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:ngọc đẹp; quý lạ, phi thường
Ví dụ (3)
zhèjiàn shùpǐnguīduó
Tác phẩm nghệ thuật này lộng lẫy chói mắt.
shōu cánglekuàiguībǎo
Anh ấy sưu tầm một báu vật quý lạ.
méiguihuākāidehěnměi
Hoa hồng nở rất đẹp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây