cay, nồng.
Hán việt: lạt
丶一丶ノ一一ノ一丨フ一丨ノ丶
14
HSK4

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:cay, nồng.
Ví dụ (8)
zhè gecàitàileshòu liǎo
Món này cay quá, tôi chịu không nổi.
néngbunéngchī
Bạn có ăn được cay không?
qǐnggěiwēideyàotài
Làm ơn cho tôi loại cay nhẹ thôi, đừng cay quá.
chuānhuǒguōwénmíng
Lẩu Tứ Xuyên nổi tiếng với vị tê cay.
deyǎnlèidōuliúchūlaile
Cay đến mức tôi chảy cả nước mắt.
2
tính từ (tiếng lóng, metaphor)
Nghĩa:đanh đá, chua ngoa, nóng bỏng (quyến rũ).
Ví dụ (2)
deshǒuduànhěn
Thủ đoạn của hắn rất độc địa (độc lạt).
shìmèi
Đó là một cô em nóng bỏng (Hot girl).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây