Chi tiết từ vựng

【là】

heart
Nghĩa từ: Cay
Hán việt: lạt
Nét bút: 丶一丶ノ一一ノ一丨フ一丨ノ丶
Tổng số nét: 14
Loai từ:
Được cấu thành từ:
  • shù: Bó, chùm

  • xīn: Cay

Từ ghép:

làjiāo

Ớt cay

suāntiánkǔlà

酸甜苦

Chua, ngọt, đắng, cay (tức là vui buồn lẫn lộn)

Ví dụ:

chī
làma
吗?
Do you eat spicy food?
Bạn có ăn cay không?
bùchī
不吃
de
miàntiáo
面条。
I don't eat spicy noodles.
Tôi không ăn mì cay.
zhè
dàocài
道菜
yǒudiǎner
有点儿
This dish is a bit spicy.
Món này hơi cay.
xǐhuān
喜欢
chī
I don't like eating spicy food.
Tôi không thích ăn cay.
bùnéng
不能
chī
de
的。
He can't eat spicy food.
Anh ấy không thể ăn đồ cay.
zuótiān
昨天
chī
tàiduōlà
太多
de
的,
xiànzài
现在
lādǔzi
拉肚子
He ate too much spicy food yesterday and now has diarrhea.
Anh ấy ăn nhiều đồ cay hôm qua nên giờ bị tiêu chảy.
zhège
这个
càitàilà
菜太
le
了,
chī
bùliǎo
不了。
This dish is too spicy, I can't eat it.
Món này cay quá, tôi không ăn được.
wǒmen
我们
cóngláibù
从来不
chī
We never eat spicy food.
Chúng tôi không bao giờ ăn cay.
zuì
tǎoyàn
讨厌
chī
de
shíwù
食物。
She hates eating spicy food the most.
Cô ấy ghét ăn thức ăn cay nhất.
zhè
dàocài
道菜
kělà
kěbù
可不
This dish can be spicy or not spicy.
Món này có thể cay hoặc không cay.
chī
guò
làzǐjīdīng
子鸡丁
ma
吗?
Have you ever eaten spicy diced chicken?
Bạn đã ăn gà xào ớt bao giờ chưa?
wǒxiǎngxué
我想学
zuò
làzǐjīdīng
子鸡丁。
I want to learn how to make spicy diced chicken.
Tôi muốn học cách làm món gà xào ớt.
làzǐjīdīng
子鸡丁
tàilà
le
了,
bùnéng
不能
chī
吃。
The spicy diced chicken is too spicy, I can't eat it.
Gà xào ớt quá cay, tôi không thể ăn.
jīntiān
今天
wǎnshang
晚上
wǒmen
我们
chī
làzǐjīdīng
子鸡丁
ba
吧。
Let's eat spicy diced chicken tonight.
Tối nay chúng ta ăn gà xào ớt nhé.
Bình luận