Phân tích từ 辣椒
Thông tin lượng từ đi kèm (2)
Ví dụ sử dụng:
两棵菜
hai cây rau / cây cải
一棵棵玉米
từng cây ngô / cây bắp
两棵(小)草
hai cọng cỏ / cây cỏ (nhỏ)
两棵树
hai cái cây
Ví dụ sử dụng:
两种运动
hai môn thể thao / hai loại vận động
两种意见
hai loại ý kiến / quan điểm
一种办法
một cách / một phương pháp
一种行为
một hành vi / hành động
一种礼节
một kiểu nghi lễ / lễ nghi
一种病毒
một loại virus
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:ớt, quả ớt.
Ví dụ (8)
你喜欢吃辣椒吗?
Bạn có thích ăn ớt không?
这道菜放了太多辣椒,太辣了。
Món này bỏ nhiều ớt quá, cay quá.
四川人可以说无辣椒不欢。
Người Tứ Xuyên có thể nói là không có ớt thì không vui (không ngon).
请帮我把辣椒切碎。
Làm ơn giúp tôi băm nhỏ ớt ra.
这种红辣椒看起来很好看,但是很辣。
Loại ớt đỏ này trông rất đẹp, nhưng mà rất cay.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây