辣椒
棵,种
HSK 5
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 辣椒
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:ớt, quả ớt.
Ví dụ (8)
你喜欢吃辣椒吗?
Bạn có thích ăn ớt không?
这道菜放了太多辣椒,太辣了。
Món này bỏ nhiều ớt quá, cay quá.
四川人可以说无辣椒不欢。
Người Tứ Xuyên có thể nói là không có ớt thì không vui (không ngon).
请帮我把辣椒切碎。
Làm ơn giúp tôi băm nhỏ ớt ra.
这种红辣椒看起来很好看,但是很辣。
Loại ớt đỏ này trông rất đẹp, nhưng mà rất cay.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây