辣椒
làjiāo
ớt, quả ớt.
Hán việt: lạt tiêu
HSK 5
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

Dùng cho cây cối, thực vật, rau cỏ.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 棵 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两棵菜
hai cây rau / cây cải
一棵棵玉米
từng cây ngô / cây bắp
两棵(小)草
hai cọng cỏ / cây cỏ (nhỏ)
两棵树
hai cái cây
zhǒng

Dùng cho chủng loại, loại người, sự vật hoặc khái niệm.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 种 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两种运动
hai môn thể thao / hai loại vận động
两种意见
hai loại ý kiến / quan điểm
一种办法
một cách / một phương pháp
一种行为
một hành vi / hành động
一种礼节
một kiểu nghi lễ / lễ nghi
一种病毒
một loại virus

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ớt, quả ớt.
Ví dụ (8)
huanchī jiāoma
Bạn có thích ăn ớt không?
zhèdàocàifàngletàiduō jiāotàile
Món này bỏ nhiều ớt quá, cay quá.
chuānrén shuō jiāohuān
Người Tứ Xuyên có thể nói là không có ớt thì không vui (không ngon).
qǐngbāng jiāoqiēsuì
Làm ơn giúp tôi băm nhỏ ớt ra.
zhèzhǒnghóng jiāokàn láihěnhǎokàndànshìhěn
Loại ớt đỏ này trông rất đẹp, nhưng mà rất cay.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây