Chi tiết từ vựng

辣椒 【làjiāo】

heart
(Phân tích từ 辣椒)
Nghĩa từ: Ớt cay
Hán việt: lạt tiêu
Lượng từ: 棵,种
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xǐhuān
喜欢
chī
làjiāo
辣椒
I like to eat chili peppers.
Tôi thích ăn ớt.
zhège
这个
càitàiduō
菜太多
làjiāo
辣椒
le
了。
This dish has too many chili peppers.
Món này có quá nhiều ớt.
làjiāo
辣椒
néng
ràng
shíwù
食物
gèng
měiwèi
美味。
Chili peppers can make the food tastier.
Ớt có thể làm cho thức ăn ngon hơn.
Bình luận