nèn
non, mềm, mịn, nhạt (màu sắc), non nớt (kinh nghiệm).
Hán việt: nộn
フノ一一丨フ一丨ノ丶ノ一ノ丶
14
HSK 5

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:non, mềm, mịn, nhạt (màu sắc), non nớt (kinh nghiệm).
Ví dụ (8)
zhèkuàiniúròuhěnnènhěnhǎo chī
Miếng thịt bò này rất mềm, ăn rất ngon.
chūntiāndeshùshìnèn绿de
Lá cây mùa xuân có màu xanh non (xanh lá mạ).
de yòubáiyòunèn
Da của cô ấy vừa trắng vừa mịn.
qīngcàiyàotiāonèndemǎi
Rau xanh phải chọn loại non mà mua.
jìngtàinián qīngbànshìhái jiàonèn
Cậu ấy dù sao cũng quá trẻ, làm việc vẫn còn khá non nớt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây